Liên hệ
舌头
shétou
Lưỡi
Hán việt: thiệt đầu
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Lưỡi
Ví dụ (3)
shé tou舌头 bāng zhù menchángwèidào
Lưỡi có thể giúp chúng ta nếm mùi vị.
xiǎo xīnyǎodàoleshétou
Anh ấy vô tình cắn trúng lưỡi.
 shēngrànghái zishēnchūshétou
Bác sĩ bảo đứa trẻ thè lưỡi ra.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI