Chi tiết từ vựng

舌头 【shétou】

heart
(Phân tích từ 舌头)
Nghĩa từ: Lưỡi
Hán việt: thiệt đầu
Lượng từ: 个
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

de
shétou
舌头
hěntòng
很痛。
My tongue is very sore.
Lưỡi của tôi rất đau.
de
shétou
舌头
kěyǐ
可以
dòngma
动吗?
Can your tongue move?
Lưỡi của bạn có thể cử động không?
māo
de
shétou
舌头
hěn
cūcāo
粗糙。
The cat's tongue is very rough.
Lưỡi của mèo rất thô ráp.
Bình luận