Liên hệ: hihsk.com@gmail.com
Đăng ký
Đăng nhập
Hi HSK
🔍
Giáo trình HSK
Từ vựng chủ đề
Hội thoại
Đọc hiểu
Luyện thi
Bộ thủ
Dịch
Phát âm
Nâng cấp
Liên hệ: hihsk.com@gmail.com
🔍
Chi tiết từ vựng
🔥🔥🔥 Tải App HiHSK
🔥🔥🔥 Tải App HiHSK
舌头 【shétou】
(Phân tích từ 舌头)
Nghĩa từ:
Lưỡi
Hán việt:
thiệt đầu
Lượng từ: 个
Cấp độ:
Từ vựng tiếng Trung về cơ thể người
Loai từ:
Danh từ
Ví dụ:
wǒ
我
de
的
shétou
舌头
hěntòng
很痛。
My tongue is very sore.
Lưỡi của tôi rất đau.
nǐ
你
de
的
shétou
舌头
kěyǐ
可以
dòngma
动吗?
Can your tongue move?
Lưỡi của bạn có thể cử động không?
māo
猫
de
的
shétou
舌头
hěn
很
cūcāo
粗糙。
The cat's tongue is very rough.
Lưỡi của mèo rất thô ráp.
Bình luận
Đăng nhập để bình luận
↑
Trang chủ
Đăng nhập