谷
Hán Việt:CỐC•Số nét:7 nét•Bộ thủ:八 Bát•Loại từ:danh từ
ノ丶ノ丶丨フ一
7 nét
粒
HSK 2
danh từ
Gợi nhớ nhanh
Dòng nước mát chảy len lỏi qua khe núi mở rộng hai bên (八) rồi tụ lại ở cửa hang (口) tạo thành khe suối, thung lũng (谷).
Thành phần cấu tạo
谷
Khe nước chảy giữa hai núi, thung lũng
八
Bộ Bát
Hai bên tách ra (phía trên)

口
Bộ Khẩu
Miệng, lối ra (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

谷
Khe nước chảy giữa hai núi, thung lũng
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
danh từ
Nghĩa:Khe nước chảy giữa hai núi, thung lũng
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
雾气笼罩着整个山谷。
Sương mù bao phủ toàn bộ thung lũng.
Mist shrouded the entire valley.
#2
这条河穿过了一条深邃的峡谷。
Con sông này chảy qua một hẻm núi sâu thẳm.
This river runs through a deep gorge.
#3
他们沿着小路,终于到达了谷底。
Họ men theo con đường nhỏ, cuối cùng cũng đã đến được đáy thung lũng.
They followed the path and finally reached the valley floor.
#4
那个村庄坐落在一个美丽的河谷里。
Ngôi làng đó nằm trong một thung lũng sông xinh đẹp.
That village is situated in a beautiful river valley.
#5
我们在幽谷中听到了清脆的鸟鸣声。
Chúng tôi nghe thấy tiếng chim hót lảnh lót trong thung lũng u tịch.
We heard the clear singing of birds in the secluded valley.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây