Liên hệ
Khe nước chảy giữa hai núi, thung lũng
Hán việt: cốc
ノ丶ノ丶丨フ一
7
HSK1

Gợi nhớ

Hai sườn núi () tách ra hai bên, nước chảy qua miệng () thung lũng hẹp, thung lũng .

Thành phần cấu tạo

Khe nước chảy giữa hai núi, thung lũng
Bộ Bát
Hai bên tách ra (phía trên)
Bộ Khẩu
Miệng, lối ra (phía dưới)

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Khe nước chảy giữa hai núi, thung lũng
Ví dụ (5)
 lǒng zhào zhezhěng shāngǔ
Sương mù bao phủ toàn bộ thung lũng.
zhètiáochuān guò穿liǎo tiáoshēn suìdexiágǔ
Con sông này chảy qua một hẻm núi sâu thẳm.
 menyán zhe沿xiǎolùzhōng dào liǎogǔdǐ
Họ men theo con đường nhỏ, cuối cùng cũng đã đến được đáy thung lũng.
 gecūn zhuāngzuò luòzài měi de 
Ngôi làng đó nằm trong một thung lũng sông xinh đẹp.
 menzàiyōu zhōngtīng dàoliǎoqīng cuìdeniǎo míngshēng
Chúng tôi nghe thấy tiếng chim hót lảnh lót trong thung lũng u tịch.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI