买
フ丶丶一ノ丶
6
卖
HSK 1
Động từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 買 gồm lưới (网) và tiền vỏ sò (贝), dùng tiền mang đồ về nhà chính là mua 买.
Thành phần cấu tạo
买
mua, sắm
乛
Nét ngang gấp
Hành động lấy xuống (phía trên)
头
Đầu (biến thể)
Phần đầu, đỉnh (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:mua, tậu.
Ví dụ (8)
我想买一本书。
Tôi muốn mua một cuốn sách.
你去哪儿买衣服?
Bạn đi đâu mua quần áo vậy?
这辆车太贵了,我买不起。
Chiếc xe này đắt quá, tôi không mua nổi.
给我买一杯咖啡。
Mua cho tôi một ly cà phê.
买一送一
Mua một tặng một.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây