Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1
mǎi
HSK 1
mua, tậu.
Hán Việt:MÃI••Loại từ:Động từ
6 nét
フ丶丶一ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
乛Nét ngang gấp+头Đầu

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

买
mǎi
mua, sắm
乛
Nét ngang gấpyǐ
Hành động lấy xuống (phía trên)
头
Đầu (biến thể)tóu
Phần đầu, đỉnh (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Đưa tay ngoắc lấy (乛) món hàng đứng đầu danh sách (头) ngoài chợ rồi trả tiền mang về nhà chính là đi mua, sắm sửa (买).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:mua, tậu.
ENTiếng Anh:To buy, to purchase.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我xiǎng想mǎi买yì一běn本shū书。
Tôi muốn mua một cuốn sách.
I want to buy a book.
#2
nǐ你qù去nǎr哪儿mǎi买yīfu衣服?
Bạn đi đâu mua quần áo vậy?
Where do you go to buy clothes?
#3
zhè这liàng辆chē车tài太guì贵le了,wǒ我mǎibùqǐ买不起。
Chiếc xe này đắt quá, tôi không mua nổi.
This car is too expensive; I can't afford it.
#4
gěi给wǒ我mǎi买yì一bēi杯kāfēi咖啡。
Mua cho tôi một ly cà phê.
Buy me a cup of coffee.
#5
jīntiān今天chāoshì超市de的niúnǎi牛奶zhèngzài正在gǎo搞mǎiyísòngyì买一送一huódòng活动。
Hôm nay sữa tươi của siêu thị đang có chương trình khuyến mãi mua một tặng một.
Buy one, get one free.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây