购买
gòumǎi
Mua
Hán việt: cấu mãi
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Mua
Ví dụ (3)
zàiwǎngshànggòumǎileménpiào
Tôi mua vé vào cửa trên mạng.
gòumǎishāng pǐnqiányàokànqīngjià
Trước khi mua hàng cần xem rõ giá.
gōng huàgòumǎixīnshè bèi
Công ty dự định mua thiết bị mới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây