車 (车)
chē
Chiếc xe
Hán việt: xa
HSK1

Hình ảnh:

Phân tích từ 車 (车)

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Chiếc xe
Ví dụ (5)
zhèshìyíliàngxīnchē
Đây là một chiếc xe mới.
dechēshìhēisède
Chiếc xe của anh ấy màu đen.
zuótiānmǎiliǎoyíliàngchē
Hôm qua tôi đã mua một chiếc xe.
tíngchēchǎngyǒuhěnduōchē
Trong bãi đỗ xe có rất nhiều xe.
huìkāichēma
Bạn có biết lái xe không?

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI