Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
車 (车)
chē
Chiếc xe
Hán việt: xa
HSK1
—

Gợi nhớ

Từ "車 (车)" (chē) nghĩa là "Chiếc xe", ghép bởi: 车 (chē): xe.

Thành phần cấu tạo

車 (车)
chē
Chiếc xe
车

Hình ảnh:

Phân tích từ 車 (车)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chiếc xe
Ví dụ (5)
zhè这shì是yī一liàng辆xīn新chē车。
Đây là một chiếc xe mới.
tā他de的chē车shì是hēi黑sè色de的。
Chiếc xe của anh ấy màu đen.
wǒ我zuó tiān昨天mǎi买le了yī一liàng辆chē车。
Hôm qua tôi đã mua một chiếc xe.
tíng停chē车chǎng场lǐ里yǒu有hěn很duō多chē车。
Trong bãi đỗ xe có rất nhiều xe.
nǐ你huì会kāi开chē车ma吗?
Bạn có biết lái xe không?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây