车
一フ一丨
4
辆
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 車 vẽ hình chiếc xe nhìn từ trên xuống có thân xe và hai bánh, giản thể 车 giữ lại hình dáng đơn giản của chiếc xe.
Thành phần cấu tạo
车
xe, xe cộ
车
Bộ Xa (giản thể)
Hình chiếc xe nhìn từ trên xuống (giản thể từ 車)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:xe, ô tô, phương tiện giao thông đường bộ.
Ví dụ (8)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây