车
一フ一丨
4
辆
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 車 vẽ hình chiếc xe nhìn từ trên xuống có thân xe và hai bánh, giản thể 车 giữ lại hình dáng đơn giản của chiếc xe.
Thành phần cấu tạo
车
xe, xe cộ
车
Bộ Xa (giản thể)
Hình chiếc xe nhìn từ trên xuống (giản thể từ 車)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:xe, ô tô, phương tiện giao thông đường bộ.
Ví dụ (8)
我坐车去学校。
Tôi đi xe (ngồi xe) đến trường.
你会开车吗?
Bạn có biết lái xe không?
车来了,快跑!
Xe đến rồi, chạy nhanh lên!
我想买一辆车。
Tôi muốn mua một chiếc xe.
路上车很多。
Trên đường rất nhiều xe.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây