chē
xe, ô tô, phương tiện giao thông đường bộ.
Hán việt: xa
一フ一丨
4
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể vẽ hình chiếc xe nhìn từ trên xuống có thân xe và hai bánh, giản thể giữ lại hình dáng đơn giản của chiếc xe.

Thành phần cấu tạo

chē
xe, xe cộ
Bộ Xa (giản thể)
Hình chiếc xe nhìn từ trên xuống (giản thể từ 車)

Hình ảnh:

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI