辛
丶一丶ノ一一丨
7
件
HSK1
—
Gợi nhớ
Hình dụng cụ nhọn dùng thích chữ lên da, đau đớn cay đắng như ăn ớt, vị cay 辛.
Thành phần cấu tạo
辛
Cay
辛
Bộ Tân
Hình dụng cụ thích chữ lên tội nhân
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:Cay
Ví dụ (5)
医生建议他少吃辛辣的食物。
Bác sĩ khuyên anh ấy nên ăn ít thức ăn cay.
这种辣椒有一种独特的辛辣味。
Loại ớt này có một vị cay nồng độc đáo.
洋葱和大蒜都属于辛味食物。
Hành tây và tỏi đều thuộc loại thức ăn có vị cay.
厨房里弥漫着辛香料的味道。
Trong bếp tràn ngập mùi của các loại gia vị cay.
芥末的辛味直冲脑门。
Vị cay của mù tạt xộc thẳng lên não.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây