xīn
Cay
Hán việt: tân
丶一丶ノ一一丨
7
HSK1

Gợi nhớ

Hình dụng cụ nhọn dùng thích chữ lên da, đau đớn cay đắng như ăn ớt, vị cay .

Thành phần cấu tạo

xīn
Cay
Bộ Tân
Hình dụng cụ thích chữ lên tội nhân

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

jiàn

Dùng cho sự việc, hành lý, quần áo, quà tặng, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 件 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一件衬衫
một chiếc áo sơ mi
两件衣服这
hai chiếc quần áo / bộ quần áo (chữ thừa 'đây')
两件旗袍
hai chiếc sườn xám
一件羽绒服
một chiếc áo phao / áo lông vũ
一件时装
một bộ thời trang / trang phục mốt
一件制服
một bộ đồng phục

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:Cay
Ví dụ (5)
shēngjiàn shǎochīxīndeshí
Bác sĩ khuyên anh ấy nên ăn ít thức ăn cay.
zhèzhǒng jiāoyǒuzhǒng dexīnwèi
Loại ớt này có một vị cay nồng độc đáo.
yángcōngsuàndōushǔ xīnwèishí
Hành tây và tỏi đều thuộc loại thức ăn có vị cay.
chú fáng mànzhexīnxiāngliàodewèi dào
Trong bếp tràn ngập mùi của các loại gia vị cay.
jièdexīnwèizhíchōngnǎomén
Vị cay của mù tạt xộc thẳng lên não.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây