Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
xīn
HSK 2
Cay
Hán Việt:TÂN••Loại từ:tính từ / danh từ
7 nét
丶一丶ノ一一丨
Không dùng lượng từ riêng
辛Tân

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

辛
xīn
Cay
辛
Bộ Tânxīn
Hình dụng cụ thích chữ lên tội nhân
Mẹo nhớ nhanh:

Hình chiếc dùi nhọn khắc lên mình tội nhân thời xưa (辛) gợi cảm giác tê buốt, vất vả và vị cay đắng (辛).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ / danh từ
VINghĩa:Cay
ENTiếng Anh:Pungent; hard; eighth Heavenly Stem.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
yīshēng医生jiànyì建议tā他shǎo少chī吃xīnlà辛辣de的shíwù食物。
Bác sĩ khuyên anh ấy nên ăn ít thức ăn cay.
The doctor advised him to eat less spicy food.
#2
zhè这zhǒng种làjiāo辣椒yǒu有yì一zhǒng种dútè独特de的xīnlà辛辣wèi味。
Loại ớt này có một vị cay nồng độc đáo.
This chili pepper has a unique pungent flavor.
#3
yángcōng洋葱hé和dàsuàn大蒜dōu都shǔyú属于xīn辛wèi味shíwù食物。
Hành tây và tỏi đều thuộc loại thức ăn có vị cay.
Onions and garlic are both pungent foods.
#4
chúfáng厨房lǐ里mímàn弥漫zhe着xīn辛xiāngliào香料de的wèidào味道。
Trong bếp tràn ngập mùi của các loại gia vị cay.
The kitchen was filled with the aroma of spices.
#5
jièmò芥末de的xīn辛wèi味zhí直chōng冲nǎomén脑门。
Vị cay của mù tạt xộc thẳng lên não.
The pungency of the mustard goes straight to your head.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây