Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
xīnkǔ
HSK 2
vất vả, cực khổ, gian nan (chỉ công việc hoặc cuộc sống).
Hán Việt:TÂN KHỔ••Loại từ:Động từ, Tính từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
辛Tân • chữ 辛+艹Thảo • chữ 苦+古Cổ • chữ 苦

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

辛苦
xīnkǔ
vất vả, khổ cực
辛
xīn • tân
Cay
辛
Bộ Tânxīn
Hình dụng cụ thích chữ lên tội nhân
苦
kǔ • khổ
Đắng
艹
Bộ Thảo (trên)cǎo
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
Bộ Thảo (trên)
古
Cổgǔ
Cổ / âm đọc (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "辛苦" (xīnkǔ) mang nghĩa "vất vả, khổ cực", kết hợp bởi 辛 (xīn - tân): "Cay" + 苦 (kǔ - khổ): "Đắng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 辛: Hình chiếc dùi nhọn khắc lên mình tội nhân thời xưa (辛) gợi cảm giác tê buốt, vất vả và vị cay đắng (辛). • Chữ 苦: Loài cỏ thuốc (艹) để lâu ngày đến mức khô cằn cổ xưa (古) khi sắc uống có vị vô cùng đắng chát và khổ cực (苦).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:vất vả, cực khổ, gian nan (chỉ công việc hoặc cuộc sống).
ENTiếng Anh:Hard / Toilsome / Exhausting.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
bàba爸爸měitiān每天gōngzuò工作hěn很xīnkǔ辛苦。
Bố làm việc rất vất vả mỗi ngày.
Dad works very hard every day.
#2
nóngmín农民bóbo伯伯zhòngdì种地zhēn真xīnkǔ辛苦。
Các bác nông dân làm ruộng thật sự rất cực khổ.
Farmers really work hard in the fields.
#3
wèile为了yǎngjiā养家,tā他bù不de得bù不xīnkǔ辛苦zhuànqián赚钱。
Để nuôi gia đình, anh ấy bắt buộc phải vất vả kiếm tiền.
To support his family, he has no choice but to work hard to earn money.
#4
zhè这yīlù一路zǒulái走来tài太xīnkǔ辛苦le了。
Suốt chặng đường này đi qua đã quá gian nan rồi.
It's been a really hard journey all the way here.
#5
suīrán虽然hěn很xīnkǔ辛苦,dànshì但是zhíde值得。
Tuy rằng rất vất vả, nhưng mà xứng đáng.
Although it's hard, it's worth it.
2
Động từ / cụm từ (lịch sự)
VINghĩa:vất vả cho bạn rồi, làm phiền bạn (lời khách sáo dùng để cảm ơn hoặc an ủi người khác).
ENTiếng Anh:Thanks for your trouble / You've worked hard.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
dàjiā大家xīnkǔ辛苦le了,zǎodiǎn早点huíqù回去xiūxi休息ba吧。
Mọi người vất vả rồi, về nghỉ ngơi sớm đi nhé.
Everyone, you've worked hard. Head back early and get some rest.
#2
lǎoshī老师,nín您xīnkǔ辛苦le了!
Thầy cô đã vất vả rồi ạ! (Lời cảm ơn kính trọng).
Teacher, thank you for your hard work!
#3
zhèmewǎn这么晚hái还ràng让nǐ你pǎo跑yí一tàng趟,zhēn真shì是xīnkǔ辛苦nǐ你le了。
Muộn thế này còn bắt bạn chạy qua một chuyến, thật là làm khổ bạn quá.
It's so late and I still made you come all this way—sorry to trouble you.
#4
zhè这jǐtiān几天xīnkǔ辛苦dàjiā大家le了。
Mấy ngày nay làm phiền mọi người vất vả rồi.
Thanks, everyone, for all your hard work these past few days.
#5
yòu又yào要xīnkǔ辛苦nǐ你qù去mǎipiào买票le了。
Lại phải phiền bạn đi mua vé rồi.
Sorry to trouble you to go buy the tickets again.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây