Hán Việt:TÂN KHỔ••Loại từ:Động từ, Tính từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
辛Tân • chữ 辛+艹Thảo • chữ 苦+古Cổ • chữ 苦
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

辛苦
vất vả, cực khổ, gian nan (chỉ công việc hoặc cuộc sống).
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Tính từ
VINghĩa:vất vả, cực khổ, gian nan (chỉ công việc hoặc cuộc sống).
ENTiếng Anh:Hard / Toilsome / Exhausting.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
爸爸每天工作很辛苦。
Bố làm việc rất vất vả mỗi ngày.
Dad works very hard every day.
#2
农民伯伯种地真辛苦。
Các bác nông dân làm ruộng thật sự rất cực khổ.
Farmers really work hard in the fields.
#3
为了养家,他不得不辛苦赚钱。
Để nuôi gia đình, anh ấy bắt buộc phải vất vả kiếm tiền.
To support his family, he has no choice but to work hard to earn money.
#4
这一路走来太辛苦了。
Suốt chặng đường này đi qua đã quá gian nan rồi.
It's been a really hard journey all the way here.
#5
虽然很辛苦,但是值得。
Tuy rằng rất vất vả, nhưng mà xứng đáng.
Although it's hard, it's worth it.
2
Động từ / cụm từ (lịch sự)
VINghĩa:vất vả cho bạn rồi, làm phiền bạn (lời khách sáo dùng để cảm ơn hoặc an ủi người khác).
ENTiếng Anh:Thanks for your trouble / You've worked hard.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
大家辛苦了,早点回去休息吧。
Mọi người vất vả rồi, về nghỉ ngơi sớm đi nhé.
Everyone, you've worked hard. Head back early and get some rest.
#2
老师,您辛苦了!
Thầy cô đã vất vả rồi ạ! (Lời cảm ơn kính trọng).
Teacher, thank you for your hard work!
#3
这么晚还让你跑一趟,真是辛苦你了。
Muộn thế này còn bắt bạn chạy qua một chuyến, thật là làm khổ bạn quá.
It's so late and I still made you come all this way—sorry to trouble you.
#4
这几天辛苦大家了。
Mấy ngày nay làm phiền mọi người vất vả rồi.
Thanks, everyone, for all your hard work these past few days.
#5
又要辛苦你去买票了。
Lại phải phiền bạn đi mua vé rồi.
Sorry to trouble you to go buy the tickets again.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
