fēi
phi, không, không phải, sai trái (thường dùng trong từ ghép hoặc văn viết).
Hán việt: phi
丨一一一丨一一一
8
HSK7-9

Gợi nhớ

Hình hai phần tách ra ngược nhau, trái ngược hoàn toàn, phủ định mọi thứ, không .

Thành phần cấu tạo

fēi
Không
Bộ Phi
Hình hai cánh chim tách ra hai hướng ngược nhau

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (2)

1
tiền tố / tính từ / động từ
Nghĩa:phi, không, không phải, sai trái (thường dùng trong từ ghép hoặc văn viết).
Ví dụ (8)
zhèzhǒngxíng wéishì fēide
Hành vi này là phi pháp (bất hợp pháp).
zhèshìfēiguān fāngdexiāo xi
Đây là một tin tức phi chính thức (không chính thức).
menyàofēnqīngshì fēi
Chúng ta phải phân rõ phải trái (đúng sai).
zhèshì fēimàipǐnnéngchūshòu
Đây là hàng không bán (hàng trưng bày/tặng), không thể bán.
zhèjiǎn zhíshìxiǎngfēifēi
Cái này quả thực là suy nghĩ viển vông (nghĩ bậy bạ/xa rời thực tế).
2
phó từ
Nghĩa:cứ, khăng khăng, nhất định (thường dùng trong cấu trúc 'phi... bất khả').
Ví dụ (8)
fēiyàoméibàn
Anh ấy cứ khăng khăng đòi đi, tôi cũng hết cách.
jīn tiānfēizhè wèn jiě juéle
Hôm nay tôi nhất định phải giải quyết xong vấn đề này mới được.
yàoxiǎngchéng gōngfēi
Muốn thành công thì không nỗ lực là không được (nhất định phải nỗ lực).
zhèzhǒngbìngfēidòng shǒushùma
Bệnh này nhất định phải phẫu thuật sao?
jìr ánfēiyàozhèmezuòhòu guǒ
Nếu bạn đã cứ khăng khăng làm như vậy, thì tự chịu hậu quả.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây