Chi tiết từ vựng

【fēi】

heart
Nghĩa từ: Không
Hán việt: phi
Lượng từ: 个
Nét bút: 丨一一一丨一一一
Tổng số nét: 8
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

fēicháng

Rất, cực kỳ

Ví dụ:

zhèjiàn
这件
yīfú
衣服
de
zhìliàng
质量
fēicháng
hǎo
好。
The quality of this garment is very good.
Chất lượng của bộ quần áo này rất tốt.
zhège
这个
yuè
fēicháng
máng
,
,
jīhū
几乎
méiyǒu
没有
kòngxián
空闲
shíjiān
时间
I am very busy this month, with hardly any free time.
Tháng này tôi rất bận, gần như không có thời gian rảnh rỗi.
qùnián
去年
xiàtiān
夏天
fēicháng
热。
Last summer was very hot.
Mùa hè năm ngoái rất nóng.
fēicháng
kèqì
客气。
He is very polite.
Anh ấy rất lịch sự.
fēicháng
kèqì
客气。
He is very polite.
Anh ấy rất lịch sự.
bàngōngshì
办公室
shèbèi
设备
fēicháng
xiàndài
现代
The office equipment is very modern.
Thiết bị trong văn phòng rất hiện đại.
zhíyuán
职员
fúlì
福利
zài
zhèjiā
这家
gōngsī
公司
fēicháng
hǎo
The employee benefits at this company are very good.
Phúc lợi cho nhân viên ở công ty này rất tốt.
juéde
觉得
zhège
这个
wèntí
问题
fēicháng
zhòng
重。
I feel this issue is very important.
Tôi cảm thấy vấn đề này rất quan trọng.
zhèjiā
这家
zhōngyàodiàn
中药店
fēicháng
yǒumíng
有名。
This Chinese medicine store is very famous.
Cửa hàng thuốc Đông y này rất nổi tiếng.
zhèjiā
这家
kāfēiguǎn
咖啡馆
fēicháng
hǎohē
好喝。
The coffee at this cafe is very delicious.
Cà phê của quán này rất ngon.
zhèlǐ
这里
fēicháng
ānjìng
安静。
It's very quiet here.
Ở đây khá yên lặng.
gōngjiāochē
公交车
shàng
fēicháng
挤。
The bus is very crowded.
Trên xe buýt rất đông đúc.
de
yīngyǔkǒuyǔ
英语口语
fēicháng
liúlì
流利。
His English spoken language is very fluent.
Anh ấy nói tiếng Anh rất trôi chảy.
zhèbù
这部
diànyǐng
电影
fēicháng
hǎokàn
好看,
yīnggāi
应该
kàn
看。
This movie is very good, you should watch it.
Bộ phim này rất hay, bạn nên xem.
qùnián
去年
de
dōngtiān
冬天
fēicháng
lěng
冷。
Last winter was very cold.
Mùa đông năm ngoái rất lạnh.
de
xiàoshēng
笑声
fēicháng
kuàilè
快乐。
Her laughter is very joyful.
Tiếng cười của cô ấy rất hạnh phúc.
zhèzuò
这座
shān
fēicháng
gāo
高。
This mountain is very high.
Ngọn núi này rất cao.
dàjiā
大家
dōu
fēichánggāoxìng
常高兴。
Everyone is very happy.
Mọi người đều rất vui.
jīngjù
京剧
de
zhuāngróng
妆容
fēicháng
dútè
独特。
Peking Opera makeup is very unique.
Lối trang điểm trong Kinh kịch rất độc đáo.
fēichánggǎnxiè
常感谢
de
bāngzhù
帮助。
I'm very thankful for your help.
Tôi rất cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
fēicháng
bàoqiàn
抱歉,
chídào
迟到
le
了。
I'm very sorry for being late.
Rất xin lỗi, tôi đã đến muộn.
de
zhōngwén
中文
shuō
fēicháng
liúlì
流利。
His Chinese is spoken very fluently.
Anh ấy nói tiếng Trung rất trôi chảy.
jīntiān
今天
de
tiānqì
天气
fēicháng
hǎo
好。
The weather today is very nice.
Thời tiết hôm nay rất đẹp.
fēicháng
hàipà
害怕
hēiàn
黑暗。
I am very afraid of the dark.
Tôi rất sợ bóng tối.
zhèjiā
这家
cāntīng
餐厅
de
cài
fēicháng
měiwèi
美味。
The food in this restaurant is very delicious.
Món ăn ở nhà hàng này rất ngon.
de
huídá
回答
fēicháng
zhǔn
准。
Your answer is very exact.
Câu trả lời của bạn rất đúng.
de
pínggū
评估
jiéguǒ
结果
fēicháng
zhǔnquè
准确。
Her assessment results are very accurate.
Kết quả đánh giá của cô ấy rất chính xác.
duì
gōngzuò
工作
fēicháng
nǔlì
努力。
She is very diligent in her work.
Cô ấy rất nỗ lực trong công việc.
duì
gōngzuò
工作
fēicháng
rènzhēn
认真。
She is very serious about her work.
Cô ta rất nghiêm túc với công việc.
shīqù
失去
le
gōngzuò
工作,
gǎndào
感到
fēicháng
nánguò
难过。
He lost his job and felt very upset.
Anh ấy mất việc, cảm thấy rất buồn.
Bình luận