Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK7-9
fēi
HSK7-9
phi, không, không phải, sai trái (thường dùng trong từ ghép hoặc văn viết).
Hán Việt:PHI••Loại từ:tiền tố / tính từ / động từ
8 nét
丨一一一丨一一一
Không dùng lượng từ riêng
非Phi

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

非
fēi
Không
非
Bộ Phifēi
Hình hai cánh chim tách ra hai hướng ngược nhau
Mẹo nhớ nhanh:

Hai hàng cánh chim xòe ngược hướng nhau sang hai bên biểu thị sự đối lập, trái ngược và phủ định: không phải (非).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Tiền tố / tính từ / động từ
VINghĩa:phi, không, không phải, sai trái (thường dùng trong từ ghép hoặc văn viết).
ENTiếng Anh:Non- / Un- / Not / Wrong.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这zhǒng种xíngwéi行为shì是fēifǎ非法de的。
Hành vi này là phi pháp (bất hợp pháp).
This kind of behavior is illegal.
#2
zhè这shì是yí一gè个fēi非guānfāng官方de的xiāoxi消息。
Đây là một tin tức phi chính thức (không chính thức).
This is unofficial news.
#3
wǒmen我们yào要fēnqīng分清shìfei是非。
Chúng ta phải phân rõ phải trái (đúng sai).
We must distinguish right from wrong.
#4
zhè这shìfei是非mài卖pǐn品,bù不néng能chūshòu出售。
Đây là hàng không bán (phi thương mại), không thể bày bán.
This is not for sale and cannot be sold.
#5
zhè这jiǎnzhí简直shì是xiǎng想rù入fēifēi非非。
Cái này quả thực là suy nghĩ viển vông (nghĩ bậy bạ, xa rời thực tế).
This is simply indulging in wild fantasies.
2
Phó từ
VINghĩa:cứ, khăng khăng, nhất định (thường dùng trong cấu trúc 'phi... bất khả').
ENTiếng Anh:Non- / Un- / Not / Wrong
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他fēiyào非要qù去,wǒ我yě也méi没bànfǎ办法。
Anh ấy cứ khăng khăng đòi đi, tôi cũng hết cách.
He insisted on going, and there was nothing I could do.
#2
jīntiān今天wǒ我fēi非bǎ把zhè这gè个wèntí问题jiějué解决le了bù不kě可。
Hôm nay tôi nhất định phải giải quyết xong vấn đề này mới được.
I must solve this problem today no matter what.
#3
yào要xiǎng想chénggōng成功,fēi非nǔlì努力bù不kě可。
Muốn thành công thì không nỗ lực là không được (nhất định phải nỗ lực).
If you want to succeed, you have no choice but to work hard.
#4
zhè这zhǒng种bìng病fēi非dòng动shǒushù手术bù不kě可ma吗?
Bệnh này nhất định phải phẫu thuật sao?
Does this illness really require surgery?
#5
jìrán既然nǐ你fēiyào非要zhème这么zuò做,nà那hòuguǒ后果zìfù自负。
Nếu bạn đã cứ khăng khăng làm như vậy, thì tự chịu hậu quả.
Since you insist on doing it this way, you’ll have to bear the consequences yourself.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây