Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1
fēicháng
HSK 1
rất, vô cùng, cực kỳ (mức độ cao hơn 'Hěn', đặt trước tính từ hoặc động từ tâm lý).
Hán Việt:PHI THƯỜNG••Loại từ:Trạng từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
非Phi+⺌Tiểu+冖Mịch+巾Cân

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

非常
fēicháng
rất; vô cùng; cực kỳ
非
fēi • phi
Không
非
Bộ Phifēi
Hình hai cánh chim tách ra hai hướng ngược nhau
常
cháng • thường
thường
⺌
Bộ Tiểu (biến thể)
Tia sáng, phần nhỏ phía trên
Bộ Tiểu (biến thể)
冖
Bộ Mịchmì
Mái che (ở giữa)
Bộ Mịch
巾
Bộ Cânjīn
Tấm vải, khăn (phía dưới)
Bộ Cân
Mẹo nhớ nhanh:

Vượt thoát khỏi khuôn khổ thông thường hằng ngày như tấm khăn (巾) treo dưới mái nhà (冖 và ⺌ trong chữ 常: thường - bình thường) để bay vút sang một tầm cao khác biệt (非: phi - không phải), từ ấy nhấn mạnh mức độ "rất, vô cùng, cực kỳ" (非常).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Phó từ
VINghĩa:rất, vô cùng, cực kỳ (mức độ cao hơn 'Hěn', đặt trước tính từ hoặc động từ tâm lý).
ENTiếng Anh:Very / Extremely.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
fēicháng非常gǎnxiè感谢nǐ你de的bāngzhù帮助。
Vô cùng cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
Thank you very much for your help.
#2
jīntiān今天de的tiānqì天气fēicháng非常rè热。
Thời tiết hôm nay nóng vô cùng.
The weather is very hot today.
#3
zhè这gè个xiǎogūniáng小姑娘fēicháng非常kě'ài可爱。
Cô bé này cực kỳ đáng yêu.
This little girl is very cute.
#4
wǒ我fēicháng非常xiǎngniàn想念wǒ我de的jiārén家人。
Tôi rất nhớ người nhà của mình.
I miss my family very much.
#5
zhè这bù部diànyǐng电影fēicháng非常hǎokàn好看。
Bộ phim này rất hay (cực kỳ đáng xem).
This movie is very good.
2
Tính từ
VINghĩa:bất thường, phi thường, khẩn cấp (không phải bình thường).
ENTiếng Anh:Extraordinary / Unusual / Emergency.
Câu ví dụ thực tế (4)
#1
zhè这zài在zhè这gè个fēicháng非常shíqī时期hěn很zhòngyào重要。
Điều này rất quan trọng trong thời kỳ đặc biệt (bất thường) này.
This is very important during this extraordinary period.
#2
cǎiqǔ采取fēicháng非常shǒuduàn手段。
Áp dụng biện pháp mạnh (biện pháp phi thường, không bình thường).
Resort to extraordinary measures.
#3
zhè这shì是yí一gè个fēicháng非常huìyì会议。
Đây là một cuộc họp khẩn cấp (bất thường).
This is an extraordinary meeting.
#4
zài在fēicháng非常shíqī时期,wǒmen我们bìxū必须cǎiqǔ采取fēicháng非常de的cuòshī措施。
Trong thời kỳ khẩn cấp bất thường, chúng ta bắt buộc phải áp dụng những biện pháp phi thường.
Unnatural death

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây