Gợi nhớ
Hình tấm da thú được lột ra kéo căng phơi khô, thay lớp da cũ thành da mới, da thú 革, thay đổi.
Thành phần cấu tạo
革
Da thú, thay đổi
革
Bộ Cách
Hình tấm da thú được lột ra và phơi
Thông tin lượng từ đi kèm (3)
Ví dụ sử dụng:
一件衬衫
một chiếc áo sơ mi
两件衣服这
hai chiếc quần áo / bộ quần áo (chữ thừa 'đây')
两件旗袍
hai chiếc sườn xám
一件羽绒服
một chiếc áo phao / áo lông vũ
一件时装
một bộ thời trang / trang phục mốt
一件制服
một bộ đồng phục
Dùng cho diễn biến của sự việc, hoặc các hoạt động như phim ảnh, trận đấu, buổi thi.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 场 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一场风暴
một cơn bão / trận bão
一场灾难/灾害
một trận tai họa / thảm họa
一场感冒
một trận cảm lạnh
一场交道
một lần tiếp xúc / giao thiệp
哭了一场
khóc một trận
大闹一场
làm loạn một trận
Dùng cho mặt trời, mặt trăng (biểu thị sự tròn trịa), hoặc các vòng đấu, vòng đàm phán, lượt luân phiên.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 轮 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一轮(红)太阳
một vầng thái dương / vầng mặt trời (đỏ)
一轮(圆圆的)月亮
một vầng trăng (tròn)
Từ ghép (21)
Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / động từ
Nghĩa:Da thú, thay đổi
Ví dụ (5)
这件衣服是用真皮革做的。
Chiếc áo này được làm bằng da thật.
经济改革促进了国家的发展。
Cải cách kinh tế đã thúc đẩy sự phát triển của đất nước.
工业革命极大地改变了人类的生活。
Cách mạng công nghiệp đã làm thay đổi to lớn cuộc sống của nhân loại.
他西装革履地去参加面试。
Anh ấy mặc âu phục mang giày da đi phỏng vấn.
他决定洗心革面,重新做人。
Anh ấy quyết định cải tà quy chính (thay đổi triệt để), làm lại cuộc đời.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây