Hán Việt:CÁCH••Loại từ:danh từ / động từ
9 nét
一丨丨一丨フ一一丨
Không dùng lượng từ riêng
革Cách
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
革
Da thú, thay đổi
革
Bộ Cách
Hình tấm da thú được lột ra và phơi
Hình ảnh minh họa

革
Da thú, thay đổi
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ / động từ
VINghĩa:Da thú, thay đổi
ENTiếng Anh:Leather; to reform / to change.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这件衣服是用真皮革做的。
Chiếc áo này được làm bằng da thật.
This piece of clothing is made of genuine leather.
#2
经济改革促进了国家的发展。
Cải cách kinh tế đã thúc đẩy sự phát triển của đất nước.
Economic reform has promoted the country's development.
#3
工业革命极大地改变了人类的生活。
Cách mạng công nghiệp đã làm thay đổi to lớn cuộc sống của nhân loại.
The Industrial Revolution greatly changed human life.
#4
他西装革履地去参加面试。
Anh ấy mặc âu phục mang giày da đi phỏng vấn.
He went to the interview dressed in a suit and tie.
#5
他决定洗心革面,重新做人。
Anh ấy quyết định cải tà quy chính (thay đổi triệt để), làm lại cuộc đời.
He decided to turn over a new leaf and start life anew.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây