Chi tiết từ vựng
革 【gé】


Nghĩa từ: Da thú, thay đổi
Hán việt: cách
Lượng từ:
件, 场, 轮
Nét bút: 一丨丨一丨フ一一丨
Tổng số nét: 9
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Thành phần của:
(Xem sơ đồ)
Từ ghép:
Ví dụ:
次
经济
改革
是
必要
的。
the economic reform is necessary.
Cải cách kinh tế lần là cần thiết.
改革开放
后,
这个
国家
发展
迅速。
After the reform and opening-up, the country developed rapidly.
Sau khi cải cách và mở cửa, đất nước này phát triển nhanh chóng.
这家
公司
正在
改革
管理
方式。
The company is reforming its management style.
Công ty này đang cải cách phương thức quản lý.
他
提出
了
改革方案。
He proposed a reform plan.
Anh ấy đã đề xuất một phương án cải cách.
政府
正在
加快
推进
这项
改革。
The government is accelerating this reform.
Chính phủ đang tăng tốc thúc đẩy cải cách này.
这次
改革
将
大大提高
我们
的
工作效率。
This reform will greatly improve our work efficiency.
Cuộc cải cách này sẽ làm tăng đáng kể hiệu quả công việc của chúng tôi.
Bình luận