Da thú, thay đổi
Hán việt: cách
一丨丨一丨フ一一丨
9
, ,
HSK1

Gợi nhớ

Hình tấm da thú được lột ra kéo căng phơi khô, thay lớp da cũ thành da mới, da thú , thay đổi.

Thành phần cấu tạo

Da thú, thay đổi
Bộ Cách
Hình tấm da thú được lột ra và phơi

Thông tin lượng từ đi kèm (3)

jiàn

Dùng cho sự việc, hành lý, quần áo, quà tặng, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 件 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一件衬衫
một chiếc áo sơ mi
两件衣服这
hai chiếc quần áo / bộ quần áo (chữ thừa 'đây')
两件旗袍
hai chiếc sườn xám
一件羽绒服
một chiếc áo phao / áo lông vũ
一件时装
một bộ thời trang / trang phục mốt
一件制服
một bộ đồng phục
cháng

Dùng cho diễn biến của sự việc, hoặc các hoạt động như phim ảnh, trận đấu, buổi thi.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 场 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一场风暴
một cơn bão / trận bão
一场灾难/灾害
một trận tai họa / thảm họa
一场感冒
một trận cảm lạnh
一场交道
một lần tiếp xúc / giao thiệp
哭了一场
khóc một trận
大闹一场
làm loạn một trận
lún

Dùng cho mặt trời, mặt trăng (biểu thị sự tròn trịa), hoặc các vòng đấu, vòng đàm phán, lượt luân phiên.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 轮 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一轮(红)太阳
một vầng thái dương / vầng mặt trời (đỏ)
一轮(圆圆的)月亮
một vầng trăng (tròn)

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:Da thú, thay đổi
Ví dụ (5)
zhèjiàn fushìyòngzhēn zuòde
Chiếc áo này được làm bằng da thật.
jīng gǎi jìnleguó jiāde zhǎn
Cải cách kinh tế đã thúc đẩy sự phát triển của đất nước.
gōng mìng degǎi biànlerén lèideshēng huó
Cách mạng công nghiệp đã làm thay đổi to lớn cuộc sống của nhân loại.
西zhuāngdecān jiāmiànshì
Anh ấy mặc âu phục mang giày da đi phỏng vấn.
jué dìngxīnmiànchóng xīnzuòrén
Anh ấy quyết định cải tà quy chính (thay đổi triệt để), làm lại cuộc đời.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây