革
一丨丨一丨フ一一丨
9
件, 场, 轮
HSK1
—
Gợi nhớ
Hình tấm da thú được lột ra kéo căng phơi khô, thay lớp da cũ thành da mới, da thú 革, thay đổi.
Thành phần cấu tạo
革
Da thú, thay đổi
革
Bộ Cách
Hình tấm da thú được lột ra và phơi
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:Da thú, thay đổi
Ví dụ (5)
这件衣服是用真皮革做的。
Chiếc áo này được làm bằng da thật.
经济改革促进了国家的发展。
Cải cách kinh tế đã thúc đẩy sự phát triển của đất nước.
工业革命极大地改变了人类的生活。
Cách mạng công nghiệp đã làm thay đổi to lớn cuộc sống của nhân loại.
他西装革履地去参加面试。
Anh ấy mặc âu phục mang giày da đi phỏng vấn.
他决定洗心革面,重新做人。
Anh ấy quyết định cải tà quy chính (thay đổi triệt để), làm lại cuộc đời.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây