jiǔ
Rau hẹ
Hán việt: cửu
丨一一一丨一一一一
9
HSK1

Gợi nhớ

Hình bụi rau hẹ với lá dài mọc lên từ mặt đất (), cắt rồi lại mọc, rau hẹ .

Thành phần cấu tạo

jiǔ
Rau hẹ
Bộ Cửu
Hình cây rau hẹ mọc trên mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Rau hẹ
Ví dụ (5)
xǐhuanchījiǔcàizhūròujiǎozǐ
Tôi thích ăn sủi cảo nhân thịt lợn và rau hẹ.
jiǔcàichǎojīdànshìyídàoměiwèidejiāchángcài
Rau hẹ xào trứng là một món ăn gia đình ngon miệng.
chūntiāndejiǔcàizuìnènwèidàozuìhǎo
Rau hẹ vào mùa xuân là non nhất, hương vị cũng ngon nhất.
qǐngshìchǎngmǎiyìbǎjiǔcàihuílái
Hãy đi chợ mua một bó rau hẹ về đây.
yéyezàihòuyuàndecàiyuánlǐzhǒngliǎoyìxiējiǔcài
Ông nội đã trồng một ít rau hẹ trong vườn rau ở sân sau.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI