Chi tiết từ vựng

【jiǔ】

heart
Nghĩa từ: Rau hẹ
Hán việt: cửu
Nét bút: 丨一一一丨一一一一
Tổng số nét: 9
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Được cấu thành từ:
  • : Số 1

  • fēi: Không

Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

jiǔcài

Củ kiệu

Ví dụ:

jiǔcài
jiǎozǐ
饺子
shì
zuì
xǐhuān
喜欢
de
shíwù
食物
zhīyī
之一。
Chinese leek dumplings are one of my favorite dishes.
Bánh chảo tôm hành là một trong những món ăn yêu thích của tôi.
zhèxiē
这些
jiǔcài
fēicháng
非常
xīnxiān
新鲜,
shìhé
适合
zuò
chūnjuǎn
春卷。
These leeks are very fresh, perfect for making spring rolls.
Những bó hành này rất tươi, thích hợp để làm nem.
zhīdào
知道
zěnme
怎么
bǎocún
保存
jiǔcài
ma
吗?
zhèyàng
这样
tāmen
它们
kěyǐ
可以
bǎochí
保持
xīnxiān
新鲜
gèngcháng
更长
de
shíjiān
时间。
Do you know how to store leeks? That way they can stay fresh for a longer time.
Bạn biết cách bảo quản hành không? Như vậy chúng có thể giữ được tươi lâu hơn.
Bình luận