Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
jiǔ
HSK 2
Rau hẹ
Hán Việt:CỬU••Loại từ:danh từ
9 nét
丨一一一丨一一一一
Không dùng lượng từ riêng
韭Cửu

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

韭
jiǔ
Rau hẹ
韭
Bộ Cửujiǔ
Hình cây rau hẹ mọc trên mặt đất
Mẹo nhớ nhanh:

Những chiếc lá dài xanh mướt mọc vươn lên đều đặn từ mặt đất (一) dù cắt đi lại mọc tiếp chính là bụi rau hẹ (韭).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Rau hẹ
ENTiếng Anh:Chinese chives, leek
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我xǐhuan喜欢chī吃jiǔcài韭菜zhūròu猪肉jiǎozi饺子。
Tôi thích ăn sủi cảo nhân thịt lợn và rau hẹ.
I like pork and chive dumplings.
#2
jiǔcài韭菜chǎojīdàn炒鸡蛋shì是yídào一道měiwèi美味de的jiāchángcài家常菜。
Rau hẹ xào trứng là một món ăn gia đình ngon miệng.
Scrambled eggs with Chinese chives is a delicious home-style dish.
#3
chūntiān春天de的jiǔcài韭菜zuì最nèn嫩,wèidào味道yě也zuìhǎo最好。
Rau hẹ vào mùa xuân là non nhất, hương vị cũng ngon nhất.
Chinese chives are most tender in spring, and they taste the best then as well.
#4
qǐng请qù去shìchǎng市场mǎi买yì一bǎ把jiǔcài韭菜huílái回来。
Hãy đi chợ mua một bó rau hẹ về đây.
Please go to the market and buy a bunch of Chinese chives.
#5
yéye爷爷zài在hòuyuàn后院de的càiyuán菜园lǐ里zhòng种le了yìxiē一些jiǔcài韭菜。
Ông nội đã trồng một ít rau hẹ trong vườn rau ở sân sau.
Grandpa planted some Chinese chives in the vegetable garden in the backyard.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây