Chi tiết từ vựng

韭菜 【jiǔcài】

heart
(Phân tích từ 韭菜)
Nghĩa từ: Củ kiệu
Hán việt: cửu thái
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xǐhuān
喜欢
zài
chǎofàn
炒饭
lǐjiā
里加
jiǔcài
韭菜
I like to add chives in the fried rice.
Tôi thích thêm chút hẹ vào cơm chiên.
jiǔcài
韭菜
jiǎozǐ
饺子
shì
zuì
xǐhuān
喜欢
de
shíwù
食物
zhīyī
之一。
Chive dumplings are one of my favorite dishes.
Bánh quẩy hẹ là một trong những món ăn yêu thích của tôi.
zhège
这个
càiyuán
菜园
zhǒng
le
hěnduō
很多
jiǔcài
韭菜
This garden has a lot of chives planted.
Khu vườn này trồng nhiều hẹ.
Bình luận