Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
我
喜欢
在
炒饭
里加
韭菜。
I like to add chives in the fried rice.
Tôi thích thêm chút hẹ vào cơm chiên.
韭菜
饺子
是
我
最
喜欢
的
食物
之一。
Chive dumplings are one of my favorite dishes.
Bánh quẩy hẹ là một trong những món ăn yêu thích của tôi.
这个
菜园
种
了
很多
韭菜。
This garden has a lot of chives planted.
Khu vườn này trồng nhiều hẹ.
Bình luận