Hán Việt:CÂN••Loại từ:Lượng từ
4 nét
ノノ一丨
Không dùng lượng từ riêng
斤Cân
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
斤
cân (đơn vị đo lường, khoảng 0.5 kg)
斤
Bộ Cân
Hình cái rìu, dùng để chặt và cân đo

Hình ảnh minh họa

斤
cân (đơn vị trọng lượng của Trung Quốc, bằng 500g hoặc 0.5kg).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Lượng từ / danh từ
VINghĩa:cân (đơn vị trọng lượng của Trung Quốc, bằng 500g hoặc 0.5kg).
ENTiếng Anh:Jin (unit of weight = 0.5 kg).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
苹果多少钱一斤?
Táo bao nhiêu tiền một cân (500g)?
How much are the apples per jin?
#2
我要两斤猪肉。
Tôi muốn mua hai cân thịt lợn (tức là 1kg).
I'd like two jin of pork.
#3
爸爸从市场买回来的这条鱼有一斤重。
Con cá mà bố mua từ ngoài chợ về nặng một cân (500g).
This fish weighs one jin.
#4
他们两个人的围棋水平真是半斤八两。
Trình độ cờ vây của hai người họ đúng là kẻ tám lạng người nửa cân (ngang ngửa nhau).
Six of one and half a dozen of the other.
#5
朋友之间相处要大方,别总是斤斤计较。
Bạn bè đối xử với nhau phải rộng rãi, đừng lúc nào cũng tính toán chi li từng cân từng lạng.
Be petty about every little thing.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây