Chi tiết từ vựng
公斤 【gōngjīn】


(Phân tích từ 公斤)
Nghĩa từ: kilôgam (kg)
Hán việt: công cân
Cấp độ: HSK1
Loai từ: Lượng từ
Ví dụ:
我们
要
买
五公斤
米。
We need to buy five kilograms of rice.
Chúng ta cần mua năm kilogram gạo.
我
想
买
两
公斤
苹果。
I want to buy two kilograms of apples.
Tôi muốn mua hai kilogram táo.
这个
西瓜
重
2
公斤。
This apple weighs 2 kilograms.
Quả dưa hấu này nặng 2 ki lô gam.
我
买
了
五公斤
大米。
I bought 5 kilograms of rice.
Tôi mua 5 ki lô gam gạo.
这
箱子
大概
有
十公斤。
This box probably weighs about 10 kilograms.
Cái hộp này nặng khoảng 10 kí lô gam.
我们
买
了
一
公斤
牛肉。
We bought a kilogram of beef.
Chúng tôi đã mua một cân thịt bò.
这个
箱子
大约
重
20
公斤。
This box weighs about 20 kilograms.
Cái hộp này nặng khoảng 20 kilôgam.
Bình luận