公斤
gōngjīn
kilogam, cân tây, ký (đơn vị đo lường quốc tế = 1000g).
Hán việt: công cân
HSK 2
Lượng từ

Định nghĩa (1)

1
lượng từ
Nghĩa:kilogam, cân tây, ký (đơn vị đo lường quốc tế = 1000g).
Ví dụ (4)
dezhòngshìliùshígōng jīn
Cân nặng của tôi là 60kg.
zhèxiāngxínglichāozhòngleliǎnggōng jīn
Vali hành lý này bị thừa cân 2kg rồi.
gōng jīnděng liǎngjīn
Một kilogam bằng hai cân (TQ).
duō shaoqiángōng jīn
Bao nhiêu tiền một ?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây