Chi tiết từ vựng
鹿 【lù】


Nghĩa từ: Con hươu
Hán việt: lộc
Lượng từ:
只
Nét bút: 丶一ノフ丨丨一一フノフ
Tổng số nét: 11
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Thành phần của:
(Xem sơ đồ)
Từ ghép:
Ví dụ:
森林
里
有
很多
鹿。
There are many deer in the forest.
Có rất nhiều hươu trong rừng.
鹿是
一个
非常
宁静
的
动物。
The deer is a very peaceful animal.
Hươu là một loài động vật rất yên bình.
那
只
鹿
跑
得
非常
快。
That deer runs very fast.
Con hươu đó chạy rất nhanh.
Bình luận