Chi tiết từ vựng
长颈鹿 【chángjǐnglù】


(Phân tích từ 长颈鹿)
Nghĩa từ: Con hươu cao cổ
Hán việt: tràng cảnh lộc
Lượng từ:
只
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về con vật
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
长颈鹿
是
世界
上
最高
的
陆生动物。
Giraffes are the tallest land animals in the world.
Hươu cao cổ là loài động vật sống trên cạn cao nhất thế giới.
长颈鹿
喜欢
吃
树叶。
Giraffes like eating leaves.
Hươu cao cổ thích ăn lá cây.
长颈鹿
的
长颈
帮助
它们
觅食。
The long necks of giraffes help them forage.
Cổ dài của hươu cao cổ giúp chúng kiếm ăn.
Bình luận