Liên hệ
长颈鹿
chángjǐnglù
Con hươu cao cổ
Hán việt: tràng cảnh lộc
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Con hươu cao cổ
Ví dụ (3)
chángjǐng鹿zàichīshù
Hươu cao cổ đang ăn lá cây.
dòng yuánliyǒuliǎngzhīchángjǐng鹿
Trong sở thú có hai con hươu cao cổ.
chángjǐng鹿de zihěncháng
Cổ của hươu cao cổ rất dài.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI