Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 长颈鹿
HSK1
长颈鹿
chángjǐnglù
Con hươu cao cổ
Hán việt:
tràng cảnh lộc
Lượng từ:
只
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 长颈鹿
长
【cháng / zhǎng】
dài, lâu; lớn lên, mọc, phát triển
颈
【jǐng / gěng】
cổ; cổ họng/gáy trong một số từ
鹿
【lù】
Con hươu
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 长颈鹿
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Con hươu cao cổ
Ví dụ (3)
cháng
长
jǐng
颈
lù
鹿
zài
在
chī
吃
shù
树
yè
叶
。
Hươu cao cổ đang ăn lá cây.
dòng
wù
动
物
yuán
园
li
里
yǒu
有
liǎng
两
zhī
只
cháng
长
jǐng
颈
lù
鹿
。
Trong sở thú có hai
con hươu cao cổ
.
cháng
长
jǐng
颈
lù
鹿
de
的
bó
zi
脖
子
hěn
很
cháng
长
。
Cổ của hươu cao cổ rất dài.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây