龜 (亀, 龟 )
guī
con rùa
Hán việt: cưu
HSK1

Hình ảnh:

Phân tích từ 龜 (亀, 龟 )

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:con rùa
Ví dụ (5)
wūguīhěnmàn
Con rùa bò rất chậm.
hǎiguīzàishātānshàngchǎnluǎn
Rùa biển đẻ trứng trên bãi cát.
guītùsàipǎoshìyígèzhùmíngdeyùyángùshì
Rùa và thỏ chạy thi là một câu chuyện ngụ ngôn nổi tiếng.
gēgeyǎngliǎoliǎngzhīxiǎowūguīdàngzuòchǒngwù
Anh trai nuôi hai con rùa nhỏ làm thú cưng.
guīkéfēichángjiānyìngnéngbǎohùtāmen
Mai rùa rất cứng, có thể bảo vệ chúng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI