guī
Rùa
Hán việt: cưu
ノフ丨フ一一フ
7
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp hình con rùa, giản thể giữ hình dáng đơn giản, rùa .

Thành phần cấu tạo

guī
Rùa
Giản thể từ 龜
Hình con rùa (phồn thể)

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Rùa
Ví dụ (5)
zhèzhīhǎiguīzàishātānshàngchǎnluǎn
Con rùa biển này đang đẻ trứng trên bãi biển.
guīsàipǎoshìyígèzhùmíngdeyùyángùshì
Rùa và thỏ chạy thi là một câu chuyện ngụ ngôn nổi tiếng.
yǎngliǎoyìzhīwūguīzuòwéichǒngwù
Anh ấy nuôi một con rùa làm thú cưng.
guīdeshòumìng寿tōngchánghěncháng
Tuổi thọ của rùa thường rất dài.
hěnduōdǎoyǔ屿shàngshēnghuózhejùdàdexiàngguī
Rất nhiều hòn đảo có loài rùa khổng lồ sinh sống.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI