Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
guī / jūn / qiū
HSK 3
rùa.
Hán Việt:QUY••Loại từ:Danh từ
7 nét
ノフ丨フ一一フ
⺈Đao+电Thân mai và đuôi

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

龟
guī / jūn / qiū
rùa; nứt nẻ; họ Quy/Cưu
⺈
Bộ Đao (đầu)
Đầu con rùa vươn ra
Bộ Đao (đầu)
电
Thân mai và đuôidiàn
Chiếc mai khum tròn cùng chiếc đuôi cong
Mẹo nhớ nhanh:

Hình chiếc đầu nhỏ vươn ra phía trước (⺈) cùng tấm mai cứng khum tròn và chiếc đuôi cong phía dưới (电) khắc họa rõ nét con rùa (龟).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (3)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
Đa âm (多音字): đọc là “guī”
VINghĩa:rùa.
ENTiếng Anh:Turtle / Tortoise.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这zhī只hǎiguī海龟zài在shātān沙滩shàng上chǎnluǎn产卵。
Con rùa biển này đang đẻ trứng trên bãi biển.
This sea turtle is laying eggs on the beach.
#2
guī龟tù兔sàipǎo赛跑shì是yí一gè个zhùmíng著名de的yùyán寓言gùshì故事。
Rùa và thỏ chạy thi là một câu chuyện ngụ ngôn nổi tiếng.
The Tortoise and the Hare is a famous fable.
#3
tā他yǎng养le了yì一zhī只wūguī乌龟zuòwéi作为chǒngwù宠物。
Anh ấy nuôi một con rùa làm thú cưng.
He keeps a turtle as a pet.
#4
guī龟de的shòumìng寿命tōngcháng通常hěn很cháng长。
Tuổi thọ của rùa thường rất dài.
Turtles usually have a long lifespan.
#5
hěn很duō多dǎoyǔ岛屿shàng上shēnghuó生活zhe着jùdà巨大de的xiàng象guī龟。
Rất nhiều hòn đảo có loài rùa khổng lồ sinh sống.
Giant tortoises live on many islands.
2
Động từ
Đa âm (多音字): đọc là “jūn”
VINghĩa:nứt nẻ.
ENTiếng Anh:To crack (skin/earth).
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
dōngtiān冬天tā他de的shǒu手guī龟liè裂le了。
Mùa đông tay anh ấy bị nứt nẻ.
His hands became chapped in winter.
#2
tǔdì土地gān干de得guī龟liè裂。
Đất khô đến nứt nẻ.
The land is so dry that it has cracked.
#3
pífū皮肤guī龟liè裂xūyào需要hùlǐ护理。
Da nứt nẻ cần được chăm sóc.
Chapped skin needs care.
3
Danh từ
Đa âm (多音字): đọc là “qiū”
VINghĩa:rùa; nứt nẻ; họ Quy/Cưu
ENTiếng Anh:Surname/old proper-name reading.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
gǔdài古代xīyù西域de的guī龟zī兹lè乐wǔ舞duì对zhōngyuán中原yīnyuè音乐yǐngxiǎng影响shēnyuǎn深远。
Ca múa Quy Tư ở Tây Vực thời cổ đại có ảnh hưởng sâu sắc đến âm nhạc Trung Nguyên (họ Quy, đọc qiū).
The music and dance of Kucha in the ancient Western Regions had a profound influence on the music of the Central Plains.
#2
guī龟zī兹shì是gǔdài古代xīyù西域dìmíng地名。
Quy Tư là một địa danh cổ ở Tây Vực.
Kucha is a place name in the ancient Western Regions.
#3
lìshǐ历史shū书lǐ里tídào提到guī龟zī兹。
Trong sách lịch sử có nhắc đến Quy Tư.
Kucha is mentioned in history books.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây