Liên hệ
guī / jūn / qiū
rùa.
Hán việt: cưu
ノフ丨フ一一フ
7
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp hình con rùa, giản thể giữ hình dáng đơn giản, rùa .

Thành phần cấu tạo

guī / jūn / qiū
rùa; nứt nẻ; họ Quy/Cưu
Giản thể từ 龜
Hình con rùa (phồn thể)

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
danh từ (đọc 'guī')
Nghĩa:rùa.
Ví dụ (5)
zhèzhǐhǎiguīzàishā tānshàngchǎnluǎn
Con rùa biển này đang đẻ trứng trên bãi biển.
guīsàipǎoshìzhù míngde yángùshì
Rùa và thỏ chạy thi là một câu chuyện ngụ ngôn nổi tiếng.
yǎnglezhǐguīzuò wéichǒngwù
Anh ấy nuôi một con rùa làm thú cưng.
guīdeshòu mìng寿tōng chánghěncháng
Tuổi thọ của rùa thường rất dài.
hěnduōdǎo 屿shàngshēng huózhe dexiàngguī
Rất nhiều hòn đảo có loài rùa khổng lồ sinh sống.
2
động từ (đọc 'jūn')
Nghĩa:nứt nẻ.
Ví dụ (3)
dōngtiāndeshǒujūnlièle
Mùa đông tay anh ấy bị nứt nẻ.
 gāndejūnliè
Đất khô đến nứt nẻ.
 jūnliè yào
Da nứt nẻ cần được chăm sóc.
3
danh từ (đọc 'qiū')
Nghĩa:rùa; nứt nẻ; họ Quy/Cưu
Ví dụ (3)
guīzàiqiūcíliqiūqiū
Chữ “龟” trong “龟兹” đọc là qiū.
qiūcíshìgǔdài西míng
Quy Tư là một địa danh cổ ở Tây Vực.
 shǐshūlidàoqiūcí
Trong sách lịch sử có nhắc đến Quy Tư.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI