Liên hệ
đã, rồi; dừng, ngừng.
Hán việt:
フ一フ
3
HSK1

Gợi nhớ

Hình thai nhi đã phát triển hoàn chỉnh, mọi việc đã xong xuôi dừng lại, dừng , ngừng.

Thành phần cấu tạo

đã; dừng, ngừng
Bộ Dĩ
Hình thai nhi đã phát triển xong

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
phó từ / động từ
Nghĩa:đã, rồi; dừng, ngừng.
Ví dụ (5)
guān zhòngduìzhèchǎngjīng cǎideyǎn chūzàn tàn
Khán giả khen ngợi không ngừng về buổi biểu diễn xuất sắc này.
 gōngjìncuìérhòu
Cúc cung tận tụy, đến chết mới ngừng (mới thôi).
tīngdàozhè gehǎoxiāoxi dòngdenéng
Nghe được tin tốt này, cô ấy xúc động đến mức không thể tự kìm nén (không thể tự dừng lại).
shuāng fāngdài biǎowèizhè getiáo kuǎnzhēng lùn
Đại diện hai bên tranh luận không ngừng về điều khoản này.
ge dehái zizàijiētóu 
Đứa trẻ bị lạc đó khóc không ngừng trên đường phố.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI