已经
yǐjīng
đã, rồi, đã rồi
Hán việt: dĩ kinh
HSK 2
Trạng từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Phó từ
Nghĩa:đã, rồi (biểu thị hành động đã hoàn thành hoặc thời gian đã trôi qua).
Ví dụ (11)
yǐjīng已经chīwánfànliǎo
Tôi đã ăn cơm xong rồi.
yǐjīng已经huíjiāliǎozàigōngsī
Anh ấy đã về nhà rồi, không còn ở công ty nữa.
xiànzàiyǐjīng已经shìwǎnshàngshídiǎnliǎo
Bây giờ đã là 10 giờ tối rồi.
wǒmenyǐjīng已经rènshihěnduōniánliǎo
Chúng tôi đã quen biết nhau rất nhiều năm rồi.
búyòngjièshàoliǎowǒmenyǐjīng已经jiànguòliǎo
Không cần giới thiệu đâu, chúng tôi đã gặp nhau rồi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI