zhàng
mười thước, chồng
Hán việt: trượng
一ノ丶
3
HSK1

Gợi nhớ

Hình người đàn ông () dang tay đo chiều dài bằng gậy, người chồng cao lớn, mười thước , chồng.

Thành phần cấu tạo

zhàng
mười thước, chồng
Bộ Trượng
Hình người đàn ông cao lớn cầm gậy đo

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Lượng từ
Nghĩa:mười thước, chồng
Ví dụ (5)
fēichángàidezhàngfu
Cô ấy rất yêu chồng của mình.
zhèkuàigānghǎochángyízhàng
Tấm vải này dài đúng một trượng (mười thước).
zhōumòbàifǎng访liǎoyuèzhàng
Cuối tuần anh ấy đã đi thăm bố vợ.
qiánmiànshìwànzhàngshēnyuānwǒmenyàoxiǎoxīn
Phía trước là vực sâu vạn trượng, chúng ta phải cẩn thận.
zhèzuòsìmiàodefāngzhànghěncíxiáng
Phương trượng (trụ trì) của ngôi chùa này rất hiền từ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI