Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
我
的
丈夫
是
工程师。
My husband is an engineer.
Chồng tôi là kỹ sư.
她
的
丈夫
很
高。
Her husband is very tall.
Chồng cô ấy rất cao.
丈夫
每天
都
做饭。
My husband cooks every day.
Chồng tôi nấu ăn hàng ngày.
发现
丈夫
外遇
后,
她
决定
离婚。
After discovering her husband's affair, she decided to divorce.
Sau khi phát hiện chồng ngoại tình, cô ấy quyết định ly hôn.
Bình luận