丈夫
zhàngfu
chồng (người đàn ông đã kết hôn).
Hán việt: trượng phu
HSK 2
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chồng (người đàn ông đã kết hôn).
Ví dụ (10)
dezhàng fu jīngjié hūnshíniánle
Tôi và chồng tôi đã kết hôn được mười năm rồi.
zhèng zàigěidezhàng futiāoxuǎnshēng
Cô ấy đang chọn quà sinh nhật cho chồng mình.
zuò wéizhàng fuyīng gāiduōguān xīn de zi
Làm một người chồng, nên quan tâm nhiều hơn đến vợ mình.
dezhàng fuzàijiāgōng dāngjīng
Chồng của cô ấy làm giám đốc ở một công ty lớn.
zhèduìfēi chángēnàizhàng fuhěn tiē
Cặp vợ chồng này rất ân ái, người chồng rất chu đáo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây