Chi tiết từ vựng

丈夫 【zhàngfū】

heart
(Phân tích từ 丈夫)
Nghĩa từ: Chồng
Hán việt: trượng phu
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

de
zhàngfū
丈夫
shì
gōngchéngshī
工程师。
My husband is an engineer.
Chồng tôi là kỹ sư.
de
zhàngfū
丈夫
hěn
gāo
高。
Her husband is very tall.
Chồng cô ấy rất cao.
zhàngfū
丈夫
měitiān
每天
dōu
zuòfàn
做饭。
My husband cooks every day.
Chồng tôi nấu ăn hàng ngày.
fāxiàn
发现
zhàngfū
丈夫
wàiyù
外遇
hòu
后,
juédìng
决定
líhūn
离婚。
After discovering her husband's affair, she decided to divorce.
Sau khi phát hiện chồng ngoại tình, cô ấy quyết định ly hôn.
Bình luận