jǐn
chỉ, vẻn vẹn, mới (thường dùng trong văn viết hoặc kết hợp tạo thành từ ghép, trang trọng hơn 'zhǐ').
Hán việt: cẩn
ノ丨フ丶
4
HSK 4

Gợi nhớ

Chỉ có một người () lại () đứng đó, không ai khác ngoài người ấy, chỉ , duy nhất.

Thành phần cấu tạo

jǐn
Chỉ, duy nhất
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
Bộ Hựu
Lại / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:chỉ, vẻn vẹn, mới (thường dùng trong văn viết hoặc kết hợp tạo thành từ ghép, trang trọng hơn 'zhǐ').
Ví dụ (10)
zhè jǐnjǐnshìqiándewèn gèngshìyuán dewèn
Đây không chỉ đơn thuần là vấn đề tiền bạc, mà còn là vấn đề nguyên tắc.
zhèzhāngyōu huìquànjǐnxiànjīn tiānshǐ yòng使míng tiānjiùguò le
Phiếu ưu đãi này chỉ giới hạn sử dụng trong hôm nay, ngày mai là hết hạn rồi.
jǐnshēn jiàn kānghěnzhòng yàoxīn jiàn kāngtóngyàngzhòng yào
Không những sức khỏe thể chất quan trọng, mà sức khỏe tâm lý cũng quan trọng không kém.
jǐnhuìshuōyīngháihuìshuō
Anh ấy không chỉ biết nói tiếng Anh, mà còn biết nói tiếng Pháp và tiếng Đức.
zhèkǎo shìquánbānjǐnyǒusāngèr én tàinánle
Kỳ thi lần này cả lớp chỉvẻn vẹn ba người đỗ, khó quá.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây