Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
réng
HSK 2
vẫn, vẫn còn
Hán Việt:NHƯNG••Loại từ:phó từ
4 nét
ノ丨フノ
Không dùng lượng từ riêng
亻Nhân+乃Nãi

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

仍
réng
vẫn, vẫn còn
亻
Bộ Nhân (đứng)rén
Người (nằm bên trái)
Bộ Nhân (đứng)
乃
Nãinǎi
Thì / âm đọc (nằm bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Người (亻) vẫn thì (乃) như trước không thay đổi, giữ nguyên trạng thái cũ, vẫn 仍, vẫn còn.

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Phó từ
VINghĩa:vẫn, vẫn còn
ENTiếng Anh:still, yet, remain
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这gè个wèntí问题réng仍wèi未jiějué解决。
Vấn đề này vẫn chưa được giải quyết.
This problem still has not been solved.
#2
wàimiàn外面yǔ雨réng仍zài在xià下。
Bên ngoài trời vẫn còn mưa.
It is still raining outside.
#3
suīrán虽然hěn很lèi累,tā他réng仍jìxù继续gōngzuò工作。
Mặc dù rất mệt, anh ấy vẫn tiếp tục làm việc.
Although he was very tired, he still continued working.
#4
duōnián多年bú不jiàn见,tā她réng仍shì是nàme那么měilì美丽。
Nhiều năm không gặp, cô ấy vẫn xinh đẹp như vậy.
Though many years had passed since I last saw her, she was still as beautiful as ever.
#5
tā他réng仍zài在běijīng北京shēnghuó生活。
Anh ấy vẫn còn sống ở Bắc Kinh.
He still lives in Beijing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây