仍然
réngrán
vẫn, vẫn cứ, vẫn còn (biểu thị tình trạng không thay đổi, tiếp diễn như cũ dù có điều gì xảy ra).
Hán việt: nhưng nhiên
HSK 4
Phó từ

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:vẫn, vẫn cứ, vẫn còn (biểu thị tình trạng không thay đổi, tiếp diễn như cũ dù có điều gì xảy ra).
Ví dụ (10)
jǐn guǎnxiàzheréngr ánjiān chíshàng bān
Mặc dù trời đang mưa to, anh ấy vẫn kiên quyết đi làm.
zhèmeduōniánguò leréngr án diǎnr méibiànhái shìmenián qīng
Bao nhiêu năm trôi qua rồi, bạn vẫn chẳng thay đổi chút nào, vẫn trẻ trung như thế.
suīránshī bàilehěnduōdànshìréngr ánméiyǒufàng demèng xiǎng
Tuy thất bại rất nhiều lần, nhưng anh ấy vẫn không từ bỏ ước mơ của mình.
shǒudewèn dàoxiàn zàiréngr ánméiyǒudàochè jiě jué
Vấn đề hóc búa đó đến tận bây giờ vẫn chưa được giải quyết triệt để.
yesuīránnián ledànréngr ánbǎo chízheměi tiānshūkànbàode guàn
Ông nội tuy tuổi đã cao, nhưng ông vẫn giữ thói quen đọc sách xem báo mỗi ngày.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây