双
Gợi nhớ
Hai bàn tay (又又) đặt cạnh nhau, hai vật giống nhau kết thành cặp, đôi 双, cả hai.
Thành phần cấu tạo
双
Đôi, cả hai
又
Bộ Hựu
Bàn tay (hai lần)
Thông tin lượng từ
双
Dùng cho các cặp vật đối xứng (như giày, đũa, tay, mắt).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 双 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
两双筷子
hai đôi đũa
两双袜子
hai đôi tất
Từ ghép (31)
Định nghĩa (2)
1
lượng từ
Nghĩa:đôi, cặp (lượng từ dùng cho những vật đi thành đôi như tay, chân, giày, đũa).
Ví dụ (8)
我今天在商场买了一双黑色的运动鞋。
Hôm nay tôi đã mua một đôi giày thể thao màu đen ở trung tâm thương mại.
请帮我拿一双干净的筷子,这双掉在地上了。
Làm ơn lấy giúp tôi một đôi đũa sạch, đôi này bị rơi xuống đất rồi.
她有一双漂亮的大眼睛,笑起来很好看。
Cô ấy có một đôi mắt to xinh đẹp, lúc cười trông rất cuốn hút.
天气太冷了,你出门记着戴上一双厚手套。
Thời tiết lạnh quá, bạn nhớ đeo một đôi găng tay dày khi ra ngoài nhé.
这双袜子已经破了一个洞,不能再穿了。
Đôi tất này đã bị rách một lỗ rồi, không thể đi được nữa.
2
tính từ / số từ
Nghĩa:hai, kép, đôi, số chẵn (biểu thị số lượng gấp đôi hoặc tính chất song hành).
Ví dụ (8)
今天是十月十号,是一个双十的好日子。
Hôm nay là ngày 10 tháng 10, là một ngày 'song thập' tốt lành.
这间酒店提供双人床房和单人床房。
Khách sạn này cung cấp phòng giường đôi và phòng giường đơn.
这个计划可以达到一举两得、名利双收的效果。
Kế hoạch này có thể đạt được hiệu quả một mũi tên trúng hai đích, danh lợi song toàn.
他非常聪明,可以用双手同时写不同的字。
Anh ấy rất thông minh, có thể dùng cả hai tay viết các chữ khác nhau cùng lúc.
我们要学会用双眼去观察世界的美好。
Chúng ta phải học cách dùng đôi mắt để quan sát vẻ đẹp của thế giới.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây