shuāng
đôi, cặp (lượng từ dùng cho những vật đi thành đôi như tay, chân, giày, đũa).
Hán việt: song
フ丶フ丶
4
HSK 2

Gợi nhớ

Hai bàn tay (又又) đặt cạnh nhau, hai vật giống nhau kết thành cặp, đôi , cả hai.

Thành phần cấu tạo

shuāng
Đôi, cả hai
Bộ Hựu
Bàn tay (hai lần)

Thông tin lượng từ

shuāng

Dùng cho các cặp vật đối xứng (như giày, đũa, tay, mắt).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 双 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两双筷子
hai đôi đũa
两双袜子
hai đôi tất

Định nghĩa (2)

1
lượng từ
Nghĩa:đôi, cặp (lượng từ dùng cho những vật đi thành đôi như tay, chân, giày, đũa).
Ví dụ (8)
jīn tiānzàishāngchǎngmǎileshuānghēideyùn dòngxié
Hôm nay tôi đã mua một đôi giày thể thao màu đen ở trung tâm thương mại.
qǐngbāngshuānggān jìngdekuài zizhèshuāngdiàozàishàngle
Làm ơn lấy giúp tôi một đôi đũa sạch, đôi này bị rơi xuống đất rồi.
yǒushuāngpiào liangdeyǎn jingxiào láihěnhǎokàn
Cô ấy có một đôi mắt to xinh đẹp, lúc cười trông rất cuốn hút.
tiān tàilěnglechūménzhedàishàngshuānghòushǒu tào
Thời tiết lạnh quá, bạn nhớ đeo một đôi găng tay dày khi ra ngoài nhé.
zhèshuāng zi jīngledòngnéngzàichuān穿le
Đôi tất này đã bị rách một lỗ rồi, không thể đi được nữa.
2
tính từ / số từ
Nghĩa:hai, kép, đôi, số chẵn (biểu thị số lượng gấp đôi hoặc tính chất song hành).
Ví dụ (8)
jīn tiānshìshíyuèshíhàoshìshuāngshídehǎo zi
Hôm nay là ngày 10 tháng 10, là một ngày 'song thập' tốt lành.
zhèjiānjiǔdiàn gōngshuāngrénchuángfángdānrénchuángfáng
Khách sạn này cung cấp phòng giường đôi và phòng giường đơn.
zhè huà dào liǎng míngshuāngshōudexiào guǒ
Kế hoạch này có thể đạt được hiệu quả một mũi tên trúng hai đích, danh lợi song toàn.
fēi chángcōng ming yòngshuāngshǒutóng shíxiětóngde
Anh ấy rất thông minh, có thể dùng cả hai tay viết các chữ khác nhau cùng lúc.
menyàoxuéhuìyòngshuāngyǎnguān cháshì jièdeměihǎo
Chúng ta phải học cách dùng đôi mắt để quan sát vẻ đẹp của thế giới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây