Hán Việt:SONG BÀO THAI••Loại từ:Danh từ
3 chữ
又Hựu • chữ 双+⺼Nhục • chữ 胞+包Bao • chữ 胞+月Nhục • chữ 胎+台Chữ Đài • chữ 胎
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

双胞胎
sinh đôi, anh em/chị em sinh đôi, cặp song sinh.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:sinh đôi, anh em/chị em sinh đôi, cặp song sinh.
ENTiếng Anh:Twins.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这对双胞胎长得太像了,我总是分不清。
Cặp song sinh này giống nhau quá, tôi cứ hay không phân biệt được.
These twins look so much alike that I can never tell them apart.
#2
听说双胞胎之间有心灵感应。
Nghe nói giữa các cặp sinh đôi có thần giao cách cảm.
I've heard that twins have a kind of telepathic connection.
#3
他们家有双胞胎的遗传基因。
Nhà họ có gen di truyền sinh đôi.
Twins run in their family.
#4
这对双胞胎姐妹穿着一模一样的衣服。
Cặp chị em sinh đôi này mặc quần áo giống hệt nhau.
The twin sisters are dressed in exactly the same clothes.
#5
她们姐妹是一对双胞胎,长得一模一样。
Hai chị em họ là một cặp sinh đôi, ngoại hình trông giống hệt nhau.
Having boy-girl twins is many people's wish.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

