双胞胎
shuāngbāotāi
sinh đôi, anh em/chị em sinh đôi, cặp song sinh.
Hán việt: song bào thai
HSK7-9
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sinh đôi, anh em/chị em sinh đôi, cặp song sinh.
Ví dụ (8)
zhèduìshuāng bāo tāizhǎngdetàixiànglezǒng shìfēnqīng
Cặp song sinh này giống nhau quá, tôi cứ hay không phân biệt được.
tīngshuōshuāng bāo tāizhījiānyǒuxīn línggǎnyìng
Nghe nói giữa các cặp sinh đôi có thần giao cách cảm.
menjiāyǒushuāng bāo tāide chuán yīn
Nhà họ có gen di truyền sinh đôi.
zhèduìshuāng bāo tāijiěmèichuān穿zhe yàngde fu
Cặp chị em sinh đôi này mặc quần áo giống hệt nhau.
shēngduìlóngfèngtāijiùshìnándeshuāng bāo tāishìhěnduōréndeyuàn wàng
Sinh được một cặp long phụng (tức là song sinh một trai một gái) là mong ước của rất nhiều người.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây