Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
jiè
HSK 2
giới thiệu, trung gian
Hán Việt:GIỚI••Loại từ:động từ
4 nét
ノ丶ノ丨
Không dùng lượng từ riêng
人Nhân+丨丨Hai nét sổ

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

介
jiè
giới thiệu, trung gian
人
Bộ Nhânrén
Người (phía trên)
Bộ Nhân
丨丨
Hai nét sổgǔn gǔn
Hai bên (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Một người (人) đứng ra ở giữa hai phía để kết nối và hòa giải đôi bên chính là người trung gian, giới thiệu (介).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:giới thiệu, trung gian
ENTiếng Anh:introduce, mediate, between
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
qǐng请yǔnxǔ允许wǒ我zìwǒ自我jièshào介绍yíxià一下。
Xin cho phép tôi tự giới thiệu một chút.
Please allow me to introduce myself.
#2
nǐ你jièyì介意wǒ我zuò坐zài在zhèlǐ这里ma吗?
Bạn có phiền (để tâm) nếu tôi ngồi ở đây không?
Do you mind if I sit here?
#3
wǒmen我们shì是tōngguò通过zhōngjiè中介zū租dào到zhè这tào套fángzi房子de的。
Chúng tôi đã thuê căn nhà này thông qua môi giới (trung gian).
We rented this apartment through an agent.
#4
wénzi蚊子shì是chuánbō传播jíbìng疾病de的méijiè媒介。
Muỗi là vật trung gian truyền bá bệnh tật.
Mosquitoes are carriers of disease.
#5
zhè这jiàn件shì事hěn很fùzá复杂,nǐ你bù不yīnggāi应该jièrù介入。
Chuyện này rất phức tạp, bạn không nên can thiệp (xen vào).
This matter is very complicated; you shouldn't get involved.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây