Hán Việt:GIỚI••Loại từ:động từ
4 nét
ノ丶ノ丨
Không dùng lượng từ riêng
人Nhân+丨丨Hai nét sổ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
介
giới thiệu, trung gian
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)

丨丨
Hai nét sổ
Hai bên (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

介
giới thiệu, trung gian
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:giới thiệu, trung gian
ENTiếng Anh:introduce, mediate, between
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
请允许我自我介绍一下。
Xin cho phép tôi tự giới thiệu một chút.
Please allow me to introduce myself.
#2
你介意我坐在这里吗?
Bạn có phiền (để tâm) nếu tôi ngồi ở đây không?
Do you mind if I sit here?
#3
我们是通过中介租到这套房子的。
Chúng tôi đã thuê căn nhà này thông qua môi giới (trung gian).
We rented this apartment through an agent.
#4
蚊子是传播疾病的媒介。
Muỗi là vật trung gian truyền bá bệnh tật.
Mosquitoes are carriers of disease.
#5
这件事很复杂,你不应该介入。
Chuyện này rất phức tạp, bạn không nên can thiệp (xen vào).
This matter is very complicated; you shouldn't get involved.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây