Liên hệ
介绍
jièshào
giới thiệu, tiến cử.
Hán việt: giới thiệu
HSK 1-2
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:giới thiệu, tiến cử.
Ví dụ (6)
qǐngjiè shào介绍 xiàzìjǐ
Mời bạn tự giới thiệu bản thân một chút.
xiǎnggěijiè shào介绍péngyǒu
Tôi muốn giới thiệu cho bạn một người bạn.
zhèběnxiǎo shuōjiè shào介绍liǎohěnduōzhōng guódelìshǐ
Cuốn tiểu thuyết này giới thiệu rất nhiều về lịch sử Trung Quốc.
shìjiè shào介绍láizhè gōng zuòde
Là anh ấy giới thiệu tôi đến đây làm việc.
nénggěijiè shào介绍dàohǎo chīdecàima
Bạn có thể giới thiệu cho tôi vài món ăn ngon không?
2
danh từ
Nghĩa:lời giới thiệu, sự giới thiệu.
Ví dụ (3)
kànliǎozhèběnshūdejièshàohěngǎnxìngqù
Đọc phần giới thiệu của cuốn sách này, tôi rất hứng thú.
 shìdejiè shào介绍xìnma
Đó là thư giới thiệu của bạn phải không?
xiè xièdejièshào
Cảm ơn sự giới thiệu của bạn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI