Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1-2
jièshào
HSK 1-2
giới thiệu, tiến cử.
Hán Việt:GIỚI THIỆU••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
人Nhân • chữ 介+丨丨Hai nét sổ • chữ 介+纟Mịch • chữ 绍+召Triệu • chữ 绍

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

介绍
jièshào
giới thiệu
介
jiè • giới
giới thiệu
人
Bộ Nhânrén
Người (phía trên)
Bộ Nhân
丨丨
Hai nét sổgǔn gǔn
Hai bên (phía dưới)
绍
shào • thiệu
Kế tục
纟
Bộ Mịch (giản thể)sī
Sợi tơ (bên trái)
Bộ Mịch (giản thể)
召
Triệuzhào
Triệu tập / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "介绍" (jièshào) mang nghĩa "giới thiệu", kết hợp bởi 介 (jiè - giới): "giới thiệu" + 绍 (shào - thiệu): "Kế tục". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 介: Một người (人) đứng ra ở giữa hai phía để kết nối và hòa giải đôi bên chính là người trung gian, giới thiệu (介). • Chữ 绍: Sợi tơ (纟) nối liền triệu (召) tập mọi người, giới thiệu kế thừa, kế tục (绍).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:giới thiệu, tiến cử.
ENTiếng Anh:To introduce, to recommend.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
qǐng请nǐ你jièshào介绍yíxià一下zìjǐ自己。
Mời bạn tự giới thiệu bản thân một chút.
Please introduce yourself.
#2
wǒ我xiǎng想gěi给nǐ你jièshào介绍yí一gè个péngyou朋友。
Tôi muốn giới thiệu cho bạn một người bạn.
I would like to introduce a friend to you.
#3
zhè这běn本xiǎoshuō小说jièshào介绍le了hěn很duō多zhōngguó中国de的lìshǐ历史。
Cuốn tiểu thuyết này giới thiệu rất nhiều về lịch sử Trung Quốc.
This novel introduces a lot of Chinese history.
#4
shì是tā他jièshào介绍wǒ我lái来zhèlǐ这里gōngzuò工作de的。
Là anh ấy giới thiệu tôi đến đây làm việc.
It was he who introduced me to come work here.
#5
nǐ你néng能gěi给wǒ我jièshào介绍jǐ几dào道hǎochī好吃de的cài菜ma吗?
Bạn có thể giới thiệu cho tôi vài món ăn ngon không?
Can you recommend a few delicious dishes to me?
2
Danh từ
VINghĩa:lời giới thiệu, sự giới thiệu.
ENTiếng Anh:Introduction.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
kàn看le了zhè这běn本shū书de的jièshào介绍,wǒ我hěn很gǎn感xìngqù兴趣。
Đọc phần giới thiệu của cuốn sách này, tôi rất hứng thú.
After reading the introduction to this book, I became very interested.
#2
nà那shì是nǐ你de的jièshàoxìn介绍信ma吗?
Đó là thư giới thiệu của bạn phải không?
Is that your letter of introduction?
#3
xièxie谢谢nǐ你de的jièshào介绍。
Cảm ơn sự giới thiệu của bạn.
Thank you for your introduction.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây