Chi tiết từ vựng
介绍 【介紹】【jièshào】


(Phân tích từ 介绍)
Nghĩa từ: Giới thiệu
Hán việt: giới thiệu
Cấp độ: HSK1
Loai từ: Động từ
Ví dụ:
我
可以
介绍
你
给
我
的
朋友
吗
?
Can I introduce you to my friend?
Tôi có thể giới thiệu bạn cho bạn của tôi không?
他
给
我们
介绍
了
这个
新
产品
He introduced us to this new product.
Anh ấy đã giới thiệu sản phẩm mới này cho chúng tôi.
请
你
给
大家
介绍
一下
自己
Please introduce yourself to everyone.
Hãy giới thiệu về bản thân mình với mọi người.
这个
节目
介绍
了
越南
的
文化
和
历史。
This program introduces the culture and history of Vietnam.
Chương trình này giới thiệu về văn hóa và lịch sử của Việt Nam.
Bình luận