Hán Việt:VƯU••Loại từ:phó từ
4 nét
一ノフ丶
Không dùng lượng từ riêng
尤Vưu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
尤
đặc biệt, nhất là
尤
Bộ Vưu
Hình vật nhô ra khác biệt
Hình ảnh minh họa

尤
đặc biệt, nhất là
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Phó từ
VINghĩa:đặc biệt, nhất là
ENTiếng Anh:especially, particularly, outstanding
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这本书写得很好,后半部分尤为精彩。
Cuốn sách này viết rất hay, nửa sau đặc biệt xuất sắc.
This book is very well written, and the second half is especially brilliant.
#2
这里的风景很美,秋天尤佳。
Phong cảnh ở đây rất đẹp, nhất là vào mùa thu.
The scenery here is beautiful, especially in autumn.
#3
他喜欢各项运动,尤其喜欢踢足球。
Anh ấy thích các môn thể thao, đặc biệt là thích đá bóng.
He likes all kinds of sports, especially playing soccer.
#4
近日天气寒冷,老人与儿童尤须注意保暖。
Gần đây thời tiết lạnh giá, người già và trẻ em đặc biệt cần chú ý giữ ấm.
The weather has been cold recently, and the elderly and children in particular should take care to keep warm.
#5
他的病情在夜间尤甚。
Bệnh tình của anh ấy vào ban đêm đặc biệt nghiêm trọng.
His condition becomes especially serious at night.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây