尤其
yóuqí
đặc biệt, nhất là, đặc biệt là (dùng để nhấn mạnh một trường hợp cụ thể trong một nhóm).
Hán việt: vưu cơ
HSK 4
Trạng từ

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:đặc biệt, nhất là, đặc biệt là (dùng để nhấn mạnh một trường hợp cụ thể trong một nhóm).
Ví dụ (8)
huanchīshuǐ guǒyóu shì guā西
Tôi thích ăn hoa quả, đặc biệt là (nhất là) dưa hấu.
zhèdefēng jǐnghěnměiyóu shìqiūtiān
Phong cảnh ở đây rất đẹp, nhất là vào mùa thu.
àishuō huàyóu shìzài shēngrénmiànqián
Anh ấy không thích nói chuyện, đặc biệt là trước mặt người lạ.
yàozhù shēn yóu shìxīn zàng
Bạn phải chú ý sức khỏe, đặc biệt là tim.
zhèběnshūhěnnányóu shìzuì hòuzhāng
Cuốn sách này rất khó đọc, đặc biệt là mấy chương cuối.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây