fēng
phong phú, tươi tốt
Hán việt: phong
一一一丨
4
HSK1

Gợi nhớ

Hình cây có cành lá tỏa ra sum suê đầy đặn, mùa màng bội thu tươi tốt, phong phú .

Thành phần cấu tạo

fēng
phong phú, tươi tốt
Giản thể từ 豐
Hình cây có cành lá sum suê

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

diǎn

Dùng cho những thứ cực kỳ nhỏ, ít hoặc trừu tượng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 点 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两点光
hai điểm sáng
几点雨
vài hạt mưa
两点建议
hai lời khuyên / kiến nghị
五点要求
năm yêu cầu
两点意见
hai ý kiến / nhận xét
几点体会
vài điều tâm đắc / cảm nhận

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:phong phú, tươi tốt
Ví dụ (5)
zhèdezìr án yuánfēi chángfēng
Tài nguyên thiên nhiên ở đây rất phong phú.
jīn niánqiūtiānnóng mínmenyíngláilefēng shōu
Mùa thu năm nay những người nông dân đã đón một vụ mùa bội thu.
mazhǔn bèiledùnfēng shèngdewǎncān
Mẹ đã chuẩn bị một bữa tối vô cùng thịnh soạn (phong phú).
zhèjiāgōng gōngfēnghòudexīn shuǐ
Công ty này cung cấp mức lương và phúc lợi rất hậu hĩnh.
xiǎoniǎodemáojiànjiànfēng mǎn láile
Lông của chú chim nhỏ đang dần trở nên đầy đặn (tươi tốt) rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây