fēng
phong phú, tươi tốt
Hán việt: phong
一一一丨
4
HSK1

Gợi nhớ

Hình cây có cành lá tỏa ra sum suê đầy đặn, mùa màng bội thu tươi tốt, phong phú .

Thành phần cấu tạo

fēng
phong phú, tươi tốt
Giản thể từ 豐
Hình cây có cành lá sum suê

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:phong phú, tươi tốt
Ví dụ (5)
Tài nguyên thiên nhiên ở đây rất phong phú.
Mùa thu năm nay những người nông dân đã đón một vụ mùa bội thu.
Mẹ đã chuẩn bị một bữa tối vô cùng thịnh soạn (phong phú).
Công ty này cung cấp mức lương và phúc lợi rất hậu hĩnh.
Lông của chú chim nhỏ đang dần trở nên đầy đặn (tươi tốt) rồi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Sổ tay
AI