丰富
fēngfù
phong phú, dồi dào, giàu
Hán việt: phong phú
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:phong phú, dồi dào, giàu có (về nguồn lực, kiến thức, kinh nghiệm).
Ví dụ (6)
zhèwèilǎoshīdejiàoxuéjīngyànfēichángfēngfù
Kinh nghiệm giảng dạy của vị giáo viên này vô cùng phong phú.
túshūguǎnyǒufēngfù丰富decángshū
Trong thư viện có lượng sách tàng trữ rất phong phú.
nàgedìqūdekuàngchǎnzīyuánhěnfēngfù
Tài nguyên khoáng sản ở khu vực đó rất dồi dào.
dexiǎngxiànglìhěnfēngfù
Trí tưởng tượng của anh ấy rất phong phú.
zhèshìdùnfēngfù丰富dewǎncān
Đây là một bữa tối thịnh soạn (phong phú).
2
Động từ
Nghĩa:làm giàu, làm phong phú thêm.
Ví dụ (3)
dúshūkěyǐfēngfù丰富wǒmendezhīshi
Đọc sách có thể làm phong phú thêm kiến thức của chúng ta.
wǒmenyàofēngfù丰富yèyúshēnghuó
Chúng ta cần làm phong phú đời sống nghiệp dư (ngoài giờ làm).
tōngguòlǚxíngláifēngfù丰富yuèlì
Thông qua du lịch để làm giàu vốn sống (sự trải nghiệm).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Sổ tay
AI