yǔn
cho phép, chấp nhận
Hán việt: doãn
フ丶ノフ
4
HSK1

Gợi nhớ

Người () đồng ý riêng () cho ai đó được làm, gật đầu chấp thuận, cho phép .

Thành phần cấu tạo

yǔn
cho phép, chấp nhận
Bộ Tư
Riêng (phía trên)
Bộ Nhân (chân)
Người (phía dưới)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

jiān

Dùng cho các phòng hoặc đơn vị phân chia nhỏ nhất của một ngôi nhà (như gian phòng, lớp học, nhà bếp).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 间 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一间厨房
một gian bếp / nhà bếp
一间教室
một phòng học / lớp học
一间客厅
một phòng khách
一间卫生间/厕所
một nhà vệ sinh / phòng tắm
一间卧室/宿舍
một phòng ngủ / phòng ký túc xá

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:cho phép, chấp nhận
Ví dụ (5)
qǐngyǔn zuògejiè shào
Xin cho phép tôi tự giới thiệu về bản thân.
zhèyǔn yān
Ở đây không được phép hút thuốc.
zhōng yìngyǔnle mendeqǐng qiú
Anh ấy cuối cùng cũng đã chấp thuận yêu cầu của chúng tôi.
yǔnchūguóliú xué
Bố mẹ không cho phép anh ấy ra nước ngoài du học.
kàndàotiáo jiàn biàn便xīnrányìngyǔnle
Thấy điều kiện hợp lý, cô ấy liền vui vẻ chấp nhận.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây