Hán Việt:DOÃN••Loại từ:động từ
4 nét
フ丶ノフ
Không dùng lượng từ riêng
厶Tư+儿Nhân
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
允
cho phép, chấp nhận
厶
Bộ Tư
Riêng (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Người (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

允
cho phép, chấp nhận
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:cho phép, chấp nhận
ENTiếng Anh:allow, permit, consent
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
请允许我做个自我介绍。
Xin cho phép tôi tự giới thiệu về bản thân.
Please allow me to introduce myself.
#2
这里不允许吸烟。
Ở đây không được phép hút thuốc.
Smoking is not allowed here.
#3
他终于应允了我们的请求。
Anh ấy cuối cùng cũng đã chấp thuận yêu cầu của chúng tôi.
He finally agreed to our request.
#4
父母不允他出国留学。
Bố mẹ không cho phép anh ấy ra nước ngoài du học.
His parents would not allow him to study abroad.
#5
看到条件合理,她便欣然应允了。
Thấy điều kiện hợp lý, cô ấy liền vui vẻ chấp nhận.
Seeing that the conditions were reasonable, she readily agreed.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây