允许
yǔnxǔ
cho phép, được phép.
Hán việt: doãn hổ
HSK4
Động từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

jiān

Dùng cho các phòng hoặc đơn vị phân chia nhỏ nhất của một ngôi nhà (như gian phòng, lớp học, nhà bếp).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 间 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一间厨房
một gian bếp / nhà bếp
一间教室
một phòng học / lớp học
一间客厅
một phòng khách
一间卫生间/厕所
một nhà vệ sinh / phòng tắm
一间卧室/宿舍
một phòng ngủ / phòng ký túc xá

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:cho phép, được phép.
Ví dụ (8)
qǐngwènzhèyǔn yānma
Xin hỏi, ở đây có cho phép hút thuốc không?
mayǔn wǎn shangchūwán
Mẹ không cho phép tôi buổi tối đi ra ngoài chơi.
guǒtiáo jiànyǔn xiǎnghuányóushì jiè
Nếu điều kiện cho phép, tôi muốn đi du lịch vòng quanh thế giới.
zhèshì suǒyǔn de
Đây là điều mà pháp luật không cho phép.
zhǐyǒudiǎn wàngyǔn fàng
Dù chỉ còn một chút hy vọng cũng không được phép bỏ cuộc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây