chǐ
thước đo
Hán việt: chỉ
フ一ノ丶
4
HSK1

Gợi nhớ

Dùng thân người () dang tay ra làm đơn vị đo chiều dài, khoảng cách một sải tay, thước đo .

Thành phần cấu tạo

chǐ
thước đo
Bộ Thi
Thân người (phía trên)
Nét mác
Nét kéo dài (phía dưới)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Dùng cho vật có tay cầm hoặc vật tương tự; cũng được dùng cho vật có thể nắm gọn trong một tay.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 把 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一把伞
một chiếc ô
一把勺子
một cái thìa
一把剪刀
một chiếc kéo
两把刀
hai con dao
一把尺子
một chiếc thước kẻ
一把茶壶
một ấm trà

Định nghĩa (1)

1
danh từ / lượng từ
Nghĩa:thước đo
Ví dụ (5)
yàochǐláihuàzhíxiàn线
Tôi cần một cái thước đo để vẽ đường thẳng.
bayòngjuǎnchǐliánglezhuō zidecháng
Bố dùng thước cuộn để đo chiều dài của chiếc bàn.
néngjièchǐma
Bạn có thể cho tôi mượn một cây thước đo được không?
zhèchǐdeshí fēnqīng
Vạch chia trên cây thước đo này vô cùng rõ ràng.
měigèr énxīndōuyǒuhéngliángshì fēidechǐ
Trong lòng mỗi người đều có một chiếc thước đo chuẩn mực đúng sai.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây