chǐ
thước đo
Hán việt: chỉ
フ一ノ丶
4
HSK1

Gợi nhớ

Dùng thân người () dang tay ra làm đơn vị đo chiều dài, khoảng cách một sải tay, thước đo .

Thành phần cấu tạo

chǐ
thước đo
Bộ Thi
Thân người (phía trên)
Nét mác
Nét kéo dài (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Lượng từ
Nghĩa:thước đo
Ví dụ (5)
xūyàoyìbǎchǐláihuàzhíxiàn线
Tôi cần một cái thước đo để vẽ đường thẳng.
bàbayòngjuànchǐliángliǎozhuōzidechángdù
Bố dùng thước cuộn để đo chiều dài của chiếc bàn.
néngjièyìbǎchǐma
Bạn có thể cho tôi mượn một cây thước đo được không?
zhèchǐdekèdùshífēnqīngxī
Vạch chia trên cây thước đo này vô cùng rõ ràng.
měigèrénxīnlǐdōuyǒuyìbǎhéngliángshìfēidechǐ
Trong lòng mỗi người đều có một chiếc thước đo chuẩn mực đúng sai.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI