Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
chǐ
HSK 2
thước đo
Hán Việt:XÍCH••Loại từ:danh từ / lượng từ
4 nét
フ一ノ丶
尸Thi+乀Nét mác

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

尺
chǐ
thước đo
尸
Bộ Thishī
Thân người (phía trên)
乀
Nét mácfú
Nét kéo dài (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Người thợ may dùng gang bàn tay và thân người (尸) duỗi ra làm chuẩn mực để đo đạc chiều dài như một cây thước đo (尺).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ / lượng từ
VINghĩa:thước đo
ENTiếng Anh:Ruler; chi, a unit of length.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我xūyào需要yì一bǎ把chǐ尺lái来huà画zhíxiàn直线。
Tôi cần một cái thước đo để vẽ đường thẳng.
I need a ruler to draw a straight line.
#2
bàba爸爸yòng用juǎnchǐ卷尺liàng量le了zhuōzi桌子de的chángdù长度。
Bố dùng thước cuộn để đo chiều dài của chiếc bàn.
Dad used a tape measure to measure the length of the table.
#3
nǐ你néng能jiè借wǒ我yì一bǎ把chǐ尺ma吗?
Bạn có thể cho tôi mượn một cây thước đo được không?
Can you lend me a ruler?
#4
zhè这bǎ把chǐ尺de的kèdù刻度shífēn十分qīngxī清晰。
Vạch chia trên cây thước đo này vô cùng rõ ràng.
The markings on this ruler are very clear.
#5
měi每gè个rén人xīnlǐ心里dōu都yǒu有yì一bǎ把héngliáng衡量shìfei是非de的chǐ尺。
Trong lòng mỗi người đều có một chiếc thước đo chuẩn mực đúng sai.
Everyone has a yardstick in their heart for judging right and wrong.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây