尺
Gợi nhớ
Dùng thân người (尸) dang tay ra làm đơn vị đo chiều dài, khoảng cách một sải tay, thước đo 尺.
Thành phần cấu tạo
尺
thước đo
尸
Bộ Thi
Thân người (phía trên)
乀
Nét mác
Nét kéo dài (phía dưới)
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho vật có tay cầm hoặc vật tương tự; cũng được dùng cho vật có thể nắm gọn trong một tay.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 把 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一把伞
một chiếc ô
一把勺子
một cái thìa
一把剪刀
một chiếc kéo
两把刀
hai con dao
一把尺子
một chiếc thước kẻ
一把茶壶
một ấm trà
Từ ghép (19)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / lượng từ
Nghĩa:thước đo
Ví dụ (5)
我需要一把尺来画直线。
Tôi cần một cái thước đo để vẽ đường thẳng.
爸爸用卷尺量了桌子的长度。
Bố dùng thước cuộn để đo chiều dài của chiếc bàn.
你能借我一把尺吗?
Bạn có thể cho tôi mượn một cây thước đo được không?
这把尺的刻度十分清晰。
Vạch chia trên cây thước đo này vô cùng rõ ràng.
每个人心里都有一把衡量是非的尺。
Trong lòng mỗi người đều có một chiếc thước đo chuẩn mực đúng sai.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây