Chi tiết từ vựng
尺寸 【chǐcùn】


(Phân tích từ 尺寸)
Nghĩa từ: Kích cỡ
Hán việt: chỉ thốn
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về quần áo
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
由于
行李
尺寸
太大,
不能
随身携带,
必须
托运。
Due to the large size of the luggage, it cannot be carried on and must be checked in.
Vì kích thước hành lý quá lớn, không thể mang theo người, phải gửi.
Bình luận