尺寸
chǐcùn
Kích cỡ
Hán việt: chỉ thốn
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kích cỡ
Ví dụ (3)
zhèjiàn fudechǐcùn shì
Kích cỡ của bộ quần áo này không phù hợp.
mǎixiéqiányàoquèr ènchǐcùn
Trước khi mua giày cần xác nhận kích cỡ.
qǐnggào sudechǐcùn
Hãy cho tôi biết kích cỡ của bạn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây