chóu
kẻ thù, hận thù
Hán việt: câu
ノ丨ノフ
4
HSK1

Gợi nhớ

Người () mang trong lòng hận thù chín () muồi từ lâu, oán giận sâu sắc, kẻ thù .

Thành phần cấu tạo

chóu
kẻ thù, hận thù
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
Cửu
Chín / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:kẻ thù, hận thù
Ví dụ (5)
fāshìyàowèifùqīnbàochóu
Anh ấy thề sẽ báo thù cho cha.
tāmenliǎngjiācéngjīngshìchóurén
Hai gia đình họ từng là kẻ thù của nhau.
shíjiānkěyǐchōngdànxīnzhōngdechóuhèn
Thời gian có thể làm phai nhạt sự hận thù trong lòng.
zhègerénhěndàcóngláibùjìchóu
Anh ấy là một người rất rộng lượng, không bao giờ để bụng (nhớ thù).
wǒmenbúyàoyīnwèiyìdiǎnxiǎoshìérjiéchóu
Chúng ta đừng vì một chút chuyện nhỏ mà kết thù oán.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI