报仇
bàochóu
Báo thù
Hán việt: báo câu
HSK 5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:báo thù, phục thù, trả thù (làm hại lại người đã gây ra đau khổ cho mình).
Ví dụ (8)
jūnzǐbàochóushíniánwǎnwǒmenyàoyǒunàixīn
Quân tử báo thù mười năm chưa muộn, chúng ta cần phải có lòng kiên nhẫn.
zàixīnlǐmòmòfāshìyídìngyàowèifùmǔbàochóu
Trong thâm tâm anh ấy âm thầm thề rằng nhất định phải báo thù cho cha mẹ.
chóuhènzhīhuìràngrénbiàndefēngkuángbàochóu报仇bìngbùnéngjiějuérènhéwèntí
Hận thù chỉ khiến con người trở nên điên cuồng, trả thù không thể giải quyết được bất cứ vấn đề gì.
zhèchǎngbǐsàiwǒmenshūliǎoxiàcìjiànmiànyídìngyàobàochóu
Trận đấu này chúng ta thua rồi, lần sau gặp lại nhất định phải phục thù (trả thù).
búyàowèilebàochóu报仇érzuòchūwéifǎdeshìqíng
Đừng vì báo thù mà làm ra những chuyện vi phạm pháp luật.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI