丑
フ丨一一
4
个
HSK 4
—
Gợi nhớ
Hình vặn vẹo méo mó không cân đối, dáng vẻ bên ngoài không đẹp mắt, xấu xí 丑.
Thành phần cấu tạo
丑
Xấu xí
丑
Bộ Sửu
Hình bàn tay vặn xoắn
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Tính từ
Nghĩa:xấu, xấu xí (vẻ bề ngoài, trái nghĩa với đẹp).
Ví dụ (8)
我觉得这件衣服的颜色有点丑。
Tôi cảm thấy màu sắc của bộ quần áo này hơi xấu.
虽然这只狗长得丑,但是它很温柔。
Tuy con chó này trông xấu xí, nhưng nó rất hiền lành.
我的字写得太丑了,都不好意思给别人看。
Chữ tôi viết xấu quá, ngại chẳng dám cho người khác xem.
没有什么美丑之分,只有喜不喜欢。
Không có phân biệt gì là đẹp hay xấu cả, chỉ có thích hay không thích mà thôi.
这栋建筑的设计真的很丑,大家都吐槽。
Thiết kế của tòa nhà này thật sự rất xấu, mọi người đều chê bai.
2
Tính từ
Nghĩa:xấu xa, đáng xấu hổ, ô nhục (về hành vi, đạo đức).
Ví dụ (4)
家丑不可外扬。
Việc xấu trong nhà không thể truyền ra ngoài (Tốt đẹp phô ra, xấu xa đậy lại).
他做的那些丑事终于被曝光了。
Những việc làm ô nhục của hắn ta cuối cùng cũng bị phơi bày ra ánh sáng.
这是一种非常丑恶的行为。
Đây là một hành vi vô cùng xấu xa độc ác.
为了钱出卖朋友,真是太丑陋了。
Vì tiền mà bán đứng bạn bè, thật sự là quá xấu xa (về nhân cách).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây