丑恶
chǒu'è
Xấu xí, độc ác
Hán việt: sửu ác
HSK7-9
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:xấu xa, ghê tởm, đê tiện, xấu ác (về đạo đức, bản chất, hành vi).
Ví dụ (8)
zhèdiànyǐngjiēlùliǎorénxìngdechǒuè丑恶yímiàn
Bộ phim này đã vạch trần mặt xấu xa (đen tối) của bản tính con người.
zhōngyúlùchūliǎotānlánchǒuè丑恶dezuǐliǎn
Hắn cuối cùng cũng lộ ra bộ mặt tham lam ghê tởm.
wǒmenyàojiānjuédǎjīzhèzhǒngchǒuè丑恶deshèhuìxiànxiàng
Chúng ta phải kiên quyết đả kích hiện tượng xã hội xấu xa này.
měilìdewàibiǎoxiàyǎngàizhechǒuè丑恶dexīn
Dưới vẻ ngoài xinh đẹp che giấu một trái tim độc ác xấu xa.
zhèzhǒngwèilejīnqiánchūmàipéngyǒudexíngwéizhēnshìtàichǒuè丑恶liǎo
Hành vi bán đứng bạn bè vì tiền này thật sự quá đê tiện.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI