仓
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 倉 có mái nhà và cửa bảo vệ, giản thể 仓 giữ ý nơi cất giữ lương thực, nhà kho 仓.
Thành phần cấu tạo
仓
kho, nhà kho
仓
Giản thể từ 倉
Hình nhà kho có cửa và mái
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho vật có tay cầm hoặc vật tương tự; cũng được dùng cho vật có thể nắm gọn trong một tay.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 把 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一把伞
một chiếc ô
一把勺子
một cái thìa
一把剪刀
một chiếc kéo
两把刀
hai con dao
一把尺子
một chiếc thước kẻ
一把茶壶
một ấm trà
Từ ghép (29)
Từ đồng âm (4)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:kho, nhà kho
Ví dụ (5)
货物已经存放在仓库里了。
Hàng hóa đã được cất giữ trong kho rồi.
秋天到了,粮仓里装满了粮食。
Mùa thu đến rồi, trong kho lương thực chứa đầy ngũ cốc.
这家商店正在进行年底清仓大甩卖。
Cửa hàng này đang tiến hành đợt đại hạ giá xả kho cuối năm.
飞机的货仓里装了很多行李。
Trong kho chứa hàng của máy bay chứa rất nhiều hành lý.
农夫在农场里建了一个新的谷仓。
Người nông dân đã xây một cái kho thóc mới trong trang trại.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây