cāng
kho, nhà kho
Hán việt: thương
ノ丶フフ
4
HSK1

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có mái nhà và cửa bảo vệ, giản thể giữ ý nơi cất giữ lương thực, nhà kho .

Thành phần cấu tạo

cāng
kho, nhà kho
Giản thể từ 倉
Hình nhà kho có cửa và mái

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Dùng cho vật có tay cầm hoặc vật tương tự; cũng được dùng cho vật có thể nắm gọn trong một tay.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 把 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一把伞
một chiếc ô
一把勺子
một cái thìa
一把剪刀
một chiếc kéo
两把刀
hai con dao
一把尺子
một chiếc thước kẻ
一把茶壶
một ấm trà

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:kho, nhà kho
Ví dụ (5)
huò jīngcúnfàngzàicāng le
Hàng hóa đã được cất giữ trong kho rồi.
qiūtiāndàoleliángcāngzhuāngmǎnleliáng shi
Mùa thu đến rồi, trong kho lương thực chứa đầy ngũ cốc.
zhèjiāshāng diànzhèng zàijìn xíngniánqīngcāngshuǎimài
Cửa hàng này đang tiến hành đợt đại hạ giá xả kho cuối năm.
fēi dehuòcāngzhuānglehěnduōxíng
Trong kho chứa hàng của máy bay chứa rất nhiều hành lý.
nóngzàinóngchǎngjiànlexīndecāng
Người nông dân đã xây một cái kho thóc mới trong trang trại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây