仓
ノ丶フフ
4
把
HSK1
—
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 倉 có mái nhà và cửa bảo vệ, giản thể 仓 giữ ý nơi cất giữ lương thực, nhà kho 仓.
Thành phần cấu tạo
仓
kho, nhà kho
仓
Giản thể từ 倉
Hình nhà kho có cửa và mái
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:kho, nhà kho
Ví dụ (5)
货物已经存放在仓库里了。
Hàng hóa đã được cất giữ trong kho rồi.
秋天到了,粮仓里装满了粮食。
Mùa thu đến rồi, trong kho lương thực chứa đầy ngũ cốc.
这家商店正在进行年底清仓大甩卖。
Cửa hàng này đang tiến hành đợt đại hạ giá xả kho cuối năm.
飞机的货仓里装了很多行李。
Trong kho chứa hàng của máy bay chứa rất nhiều hành lý.
农夫在农场里建了一个新的谷仓。
Người nông dân đã xây một cái kho thóc mới trong trang trại.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây