仓库
cāngkù
Nhà kho
Hán việt: thương khố
HSK4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:nhà kho, kho hàng, kho tàng.
Ví dụ (8)
zhèhuòwùyǐjīngyùndàolecāngkù
Lô hàng này đã được vận chuyển đến nhà kho.
cāngkù仓库guǎnlǐyuánzhèngzàiqīngdiǎnkùcún
Nhân viên quản lý kho đang kiểm kê hàng tồn kho.
zhèshìxiàndàihuàdewùliúcāngkù
Đây là một kho vận chuyển (logistic) hiện đại hóa.
wǒmenyàojiāqiángcāngkù仓库defánghuǒcuòshī
Chúng ta phải tăng cường các biện pháp phòng cháy cho nhà kho.
nàgejiùcāngkù仓库bèigǎizàochéngleyìshùgōngzuòshì
Cái nhà kho cũ đó đã được cải tạo thành phòng làm việc nghệ thuật.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI