仓库
cāngkù
nhà kho, kho hàng, kho tàng.
Hán việt: thương khố
HSK4
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

jiān

Dùng cho các phòng hoặc đơn vị phân chia nhỏ nhất của một ngôi nhà (như gian phòng, lớp học, nhà bếp).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 间 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一间厨房
một gian bếp / nhà bếp
一间教室
một phòng học / lớp học
一间客厅
một phòng khách
一间卫生间/厕所
một nhà vệ sinh / phòng tắm
一间卧室/宿舍
một phòng ngủ / phòng ký túc xá

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nhà kho, kho hàng, kho tàng.
Ví dụ (8)
zhèhuò jīngyùndàolecāng
Lô hàng này đã được vận chuyển đến nhà kho.
cāng guǎn yuánzhèng zàiqīngdiǎncún
Nhân viên quản lý kho đang kiểm kê hàng tồn kho.
zhèshìxiàn dàihuàdeliúcāng
Đây là một kho vận chuyển (logistic) hiện đại hóa.
menyàojiāqiángcāng defánghuǒcuò shī
Chúng ta phải tăng cường các biện pháp phòng cháy cho nhà kho.
jiùcāng bèigǎizào chéngle shùgōng zuòshì
Cái nhà kho cũ đó đã được cải tạo thành phòng làm việc nghệ thuật.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây