橘子
júzi
quả quýt, quýt
Hán việt:
个, 瓣
HSK 2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:quả quýt, trái quýt (loại có vỏ mỏng, dễ bóc tay).
Ví dụ (8)
zuìxǐhuanchījúzǐ
Tôi thích ăn quýt nhất.
zhègejúzǐ橘子hěntián
Quả quýt này rất ngọt.
júzǐ橘子duōshǎoqiánjīn
Quýt bao nhiêu tiền một cân?
huìbāojúzǐ橘子ma
Bạn có biết bóc vỏ quýt không?
gěijúzǐ
Cho tôi một quả quýt.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI