Thông tin lượng từ đi kèm (2)
Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
Dùng cho những vật có hình dạng cánh hoặc tép/múi, như cánh hoa, tép tỏi, múi cam.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 瓣 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
三瓣花瓣
ba cánh hoa
五瓣桔子
năm múi cam
五瓣蒜
năm tép tỏi
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:quả quýt, trái quýt (loại có vỏ mỏng, dễ bóc tay).
Ví dụ (8)
我最喜欢吃橘子。
Tôi thích ăn quýt nhất.
这个橘子很甜。
Quả quýt này rất ngọt.
橘子多少钱一斤?
Quýt bao nhiêu tiền một cân?
你会剥橘子皮吗?
Bạn có biết bóc vỏ quýt không?
给我一个橘子。
Cho tôi một quả quýt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây