Chi tiết từ vựng

橘子 【júzǐ】

heart
(Phân tích từ 橘子)
Nghĩa từ: quả quýt
Hán việt:
Lượng từ: 个, 瓣
Cấp độ: HSK1
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xǐhuān
喜欢
chī
júzǐ
橘子
I like eating tangerines.
Tôi thích ăn quả quýt.
zhège
这个
júzǐ
橘子
hěntián
很甜。
This tangerine is very sweet.
Quả quýt này rất ngọt.
Bình luận