Hán Việt:NHĨ••Loại từ:Danh từ
5 nét
ノフ丨ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
尔Giản thể từ 爾
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
尔
ngươi, như vậy
尔
Giản thể từ 爾
Hình vật trang trí rực rỡ (phồn thể)
Hình ảnh minh họa

尔
ngươi, như vậy
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Đại từ
VINghĩa:ngươi, như vậy
ENTiếng Anh:you, that, like that
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
尔等速速退下!
Các ngươi mau mau lui xuống!
You all, withdraw at once!
#2
他的技术不过尔尔。
Kỹ thuật của anh ấy cũng chỉ đến thế mà thôi (chỉ như vậy).
His skills are quite mediocre.
#3
商场上充满了尔虞我诈。
Trên thương trường đầy rẫy sự dối trá (ngươi lừa ta gạt).
The business world is full of deceit and trickery.
#4
尔敢如此放肆!
Ngươi dám to gan như vậy!
How dare you be so presumptuous!
#5
尔后,他再也没有出现过。
Từ đó về sau, anh ta không bao giờ xuất hiện nữa.
After that, he never appeared again.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây