Chi tiết từ vựng

高尔夫 【gāo'ěrfū】

heart
(Phân tích từ 高尔夫)
Nghĩa từ: Đánh gôn
Hán việt: cao nhĩ phu
Lượng từ: 打
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

měigè
每个
zhōumò
周末
dōu
dǎgāoěrfū
高尔夫
He goes to play golf every weekend.
Anh ấy đi chơi golf mỗi cuối tuần.
gāoěrfūqiú
高尔夫
shì
yīzhǒng
一种
hěn
hǎo
de
fàngsōng
放松
fāngshì
方式。
Playing golf is a very good way to relax.
Chơi golf là một cách thư giãn rất tốt.
de
mèngxiǎng
梦想
shì
zài
shìjiè
世界
zhùmíng
著名
de
gāoěrfūqiúchǎng
高尔夫球场
shàng
dǎqiú
打球。
My dream is to play on a world-famous golf course.
Giấc mơ của tôi là được chơi ở sân golf nổi tiếng thế giới.
Bình luận