qiě
và, hơn nữa
Hán việt: thư
丨フ一一一
5
HSK1
Liên từ

Gợi nhớ

Hình bàn thờ có nhiều tầng xếp chồng lên nhau, thêm nữa thêm nữa, và , hơn nữa.

Thành phần cấu tạo

qiě
và, hơn nữa
Bộ Thả
Hình bàn thờ cúng tế

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:và, hơn nữa
Ví dụ (5)
jǐncōng míngérqiěhěn
Anh ấy không chỉ thông minh, mà còn rất chăm chỉ.
mentǎo lùnlezhè gewèn bìng qiězhǎodàole jiějuébàn
Chúng tôi đã thảo luận vấn đề này, đã tìm ra cách giải quyết.
zhèxiàngrèn qiěwēi xiǎn
Nhiệm vụ này vừa phức tạp nguy hiểm.
wàimiànxiàkuàng qiětiānwǎnlebiéchūle
Bên ngoài trời mưa to, hơn nữa trời cũng muộn rồi, đừng ra ngoài nữa.
zhè gechǎn pǐnzhì liànghǎoqiějià pián yi便
Sản phẩm này chất lượng tốt, giá cả lại rẻ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây