Hán Việt:THẢ••Loại từ:Liên từ
5 nét
丨フ一一一
Không dùng lượng từ riêng
且Thả
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
且
và, hơn nữa
且
Bộ Thả
Hình bàn thờ cúng tế
Hình ảnh minh họa

且
và, hơn nữa
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Liên từ
VINghĩa:và, hơn nữa
ENTiếng Anh:and, moreover, furthermore
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他不仅聪明,而且很努力。
Anh ấy không chỉ thông minh, mà còn rất chăm chỉ.
He is not only smart, but also very hardworking.
#2
我们讨论了这个问题,并且找到了解决办法。
Chúng tôi đã thảo luận vấn đề này, và đã tìm ra cách giải quyết.
We discussed this issue and found a solution.
#3
这项任务既复杂且危险。
Nhiệm vụ này vừa phức tạp và nguy hiểm.
This task is both complex and dangerous.
#4
外面下大雨,况且天也晚了,别出去了。
Bên ngoài trời mưa to, hơn nữa trời cũng muộn rồi, đừng ra ngoài nữa.
It's raining heavily outside, and besides, it's getting late, so don't go out.
#5
这个产品质量好,且价格便宜。
Sản phẩm này chất lượng tốt, và giá cả lại rẻ.
This product is of good quality and inexpensive.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây