Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
这种
水果
好吃
而且
健康。
This fruit is delicious and healthy.
Loại trái cây này vừa ngon lại vừa tốt cho sức khỏe.
她
不仅
是
一个
优秀
的
女强人,
而且
还
当家做主。
She is not only a great career woman but also the decision maker in her family.
Cô ấy không chỉ là một phụ nữ mạnh mẽ xuất sắc mà còn là người quyết định mọi việc trong gia đình.
Bình luận