而且
érqiě
Hơn nữa
Hán việt: nhi thư
HSK2
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Liên từ
Nghĩa:mà còn, hơn nữa, vả lại (biểu thị ý nghĩa bổ sung, tăng tiến).
Ví dụ (10)
búdàncōngmingérqiě而且hěnqínfèn
Anh ấy không những thông minh mà còn rất cần cù.
zhèjiànyīfuhěnpiàoliangérqiě而且hěnpiányi便
Bộ quần áo này rất đẹp, hơn nữa còn rất rẻ.
wàimiànxiàzhedàyǔérqiě而且fēnghěn
Bên ngoài đang mưa to, mà gió cũng rất lớn.
zhèzhǒngshuǐguǒbúdànhǎochīérqiě而且yíngyǎngfēngfù
Loại trái cây này không chỉ ngon mà còn giàu dinh dưỡng.
wūzihěnkuānchǎngérqiě而且guāngxiàn线chōngzú
Căn phòng rất rộng rãi, hơn nữa ánh sáng lại đầy đủ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI