而且
érqiě
mà còn, hơn nữa, vả lại (biểu thị ý nghĩa bổ sung, tăng tiến).
Hán việt: nhi thư
HSK2
Phó từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

zhāng

Dùng cho các vật có bề mặt phẳng hoặc có thể mở ra, kéo giãn (như giấy, bàn, giường, da, khuôn mặt, cái miệng, cây cung).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 张 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两张钞票
hai tờ tiền giấy
一张名片
một tấm danh thiếp
一张发票
một hóa đơn
一张菜单
một tờ thực đơn
两张明信片
hai tấm bưu thiếp
两张传真
hai bản fax

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:mà còn, hơn nữa, vả lại (biểu thị ý nghĩa bổ sung, tăng tiến).
Ví dụ (10)
dàncōng mingérqiěhěnqín fèn
Anh ấy không những thông minh mà còn rất cần cù.
zhèjiàn fuhěnpiào liangérqiěhěnpián yi便
Bộ quần áo này rất đẹp, hơn nữa còn rất rẻ.
wàimiànxiàzheérqiěfēnghěn
Bên ngoài đang mưa to, mà gió cũng rất lớn.
zhèzhǒngshuǐ guǒdànhǎo chīérqiěyíng yǎngfēng
Loại trái cây này không chỉ ngon mà còn giàu dinh dưỡng.
zihěnkuān changérqiěguāngxiàn线chōng
Căn phòng rất rộng rãi, hơn nữa ánh sáng lại đầy đủ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây