而且
Phân tích từ 而且
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho các vật có bề mặt phẳng hoặc có thể mở ra, kéo giãn (như giấy, bàn, giường, da, khuôn mặt, cái miệng, cây cung).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 张 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
两张钞票
hai tờ tiền giấy
一张名片
một tấm danh thiếp
一张发票
một hóa đơn
一张菜单
một tờ thực đơn
两张明信片
hai tấm bưu thiếp
两张传真
hai bản fax
Định nghĩa (1)
1
liên từ
Nghĩa:mà còn, hơn nữa, vả lại (biểu thị ý nghĩa bổ sung, tăng tiến).
Ví dụ (10)
他不但聪明,而且很勤奋。
Anh ấy không những thông minh mà còn rất cần cù.
这件衣服很漂亮,而且很便宜。
Bộ quần áo này rất đẹp, hơn nữa còn rất rẻ.
外面下着大雨,而且风很大。
Bên ngoài đang mưa to, mà gió cũng rất lớn.
这种水果不但好吃,而且营养丰富。
Loại trái cây này không chỉ ngon mà còn giàu dinh dưỡng.
屋子很宽敞,而且光线充足。
Căn phòng rất rộng rãi, hơn nữa ánh sáng lại đầy đủ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây