Chi tiết từ vựng

而且 【érqiě】

heart
(Phân tích từ 而且)
Nghĩa từ: Hơn nữa
Hán việt: nhi thư
Lượng từ: 张
Loai từ: Phó từ

Ví dụ:

zhèzhǒng
这种
shuǐguǒ
水果
hǎochī
好吃
érqiě
而且
jiànkāng
健康。
This fruit is delicious and healthy.
Loại trái cây này vừa ngon lại vừa tốt cho sức khỏe.
bùjǐn
不仅
shì
yígè
一个
yōuxiù
优秀
de
nǚqiángrén
女强人,
érqiě
而且
hái
dāngjiāzuòzhǔ
当家做主。
She is not only a great career woman but also the decision maker in her family.
Cô ấy không chỉ là một phụ nữ mạnh mẽ xuất sắc mà còn là người quyết định mọi việc trong gia đình.
Bình luận