Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1
hěn
HSK 1
rất, lắm, quá (chỉ mức độ cao).
Hán Việt:HẪN••Loại từ:Phó từ
9 nét
ノノ丨フ一一丨ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
彳Xích+艮Cấn

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

很
hěn
rất, lắm
彳
Bộ Xíchchì
Bước đi nhỏ, con đường (nằm bên trái)
Bộ Xích
艮
Bộ Cấngèn
Cứng rắn, ngăn cản, quay đầu nhìn (nằm bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Đang bước đi (彳) trên đường mà gặp vách núi cứng rắn (艮) chắn ngang khiến việc di chuyển trở nên vất vả rất nhiều, rất lắm (很).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Phó từ
VINghĩa:rất, lắm, quá (chỉ mức độ cao).
ENTiếng Anh:Very, quite.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
hěn很hǎo好。
Rất tốt.
Very good.
#2
hěn很gāoxìng高兴rènshi认识nǐ你。
Rất vui được làm quen với bạn.
Nice to meet you.
#3
nà那gè个píngguǒ苹果hěn很dà大。
Quả táo kia rất to.
That apple is very big.
#4
jīntiān今天hěn很lěng冷。
Hôm nay rất lạnh.
It's very cold today.
#5
wǒ我yě也hěn很hǎo好。
Tôi cũng rất khỏe.
I'm also very well.
2
Từ nối ngữ pháp
VINghĩa:là, thì (từ nối ngữ pháp, không dịch nghĩa 'rất' quá mạnh, dùng để nối Chủ ngữ và Tính từ).
ENTiếng Anh:(Is) - linking noun and adjective.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
wǒ我hěn很hǎo好。
Tôi khỏe (Không nhất thiết là 'rất' khỏe, chỉ là câu trần thuật bình thường).
I'm very well.
#2
tā他hěn很gāo高。
Anh ấy rất cao (trong tiếng Trung thường thêm phó từ chỉ mức độ trước tính từ đơn âm tiết).
He is very tall.
#3
tóufa头发hěn很cháng长。
Tóc dài.
The hair is very long.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây